|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hngôh hngah |
hngôh hngah (K)(trt): chỉ nhiều người lớn chực chờ.'' Hngôh hngah 'de gô 'bok pơgơ̆r pŭng truh: Nhiều người chực chờ ông chủ tịch tỉnh tới.'' |
Bahnar |
| Hngoh hngăp |
hngoh hngăp (K)(trt): trông ngóng.'' Nhôn gô xe hngoh hngăp, wă wih tơ Kotum: Chúng tôi ngóng chờ xe về Kontum.'' |
Bahnar |
| Hngŏl hngăt |
hngŏl hngăt (K)(trt): đứng trơ trơ. x: hngĕk hngŏk. |
Bahnar |
| Hngŏl hngĕch |
hngŏl hngĕch (K)(trt): x: hngŏ hngĕch. |
Bahnar |
| Hngôm |
hngôm (K)(tt): ẩm. x: hngiôm. |
Bahnar |
| Hngôm hngam |
hngôm hngam (K)(trt): chỉ nhiều người lớn chực chờ. x: hngôh hngah. |
Bahnar |
| Hngơr |
hngơr (K)(đt): ngáy.'' Klaih kơ xŏng, 'bok Rơh tep hngơr grơk grơk ah pra: Cơm nước xong, ông Rơh ngủ ngáy o o ngay trước hiên nhà.'' |
Bahnar |
| Hngot |
hngot (K)(đt): 1- im thin thít. ''Kuan tih mĭl, hngot 'de kră pơlei iŭ: ông tỉnh nổi giận, các già làng im thin thít. ''2- mọi người chăm chú nhìn.'' 'bok thây bơtho, hngot 'de lung leng năng tơ tơ̆r chih: Thầy giảng bài, học sinh chăm chú nhìn lên bảng.'' |
Bahnar |
| Hngơ̆k hngăk |
hngơ̆k hngăk (K)(tưh): chỉ nhiều gè, gùi, bao chứa đầy ắp. ''Lơ̆m ge hngơ̆l hngăl 'bĕnh kơ tơ'băng iŭ: Trong các ghè đầy ắp măng chua.'' |
Bahnar |
| Hngơ̆l hngăl |
hngơ̆l hngăl (K)(tưh): x: hngơ̆k hngăk |
Bahnar |