|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hnhơ hnhơr |
hnhơ hnhơr (K)(trt): tỏa ánh sáng mờ. ''Unh plơm ang hnhơ hnhơr ah kơmăng: Ban đêm, nấm có lân tinh tỏa ánh sáng mờ.'' |
Bahnar |
| Hnhơ hnhur |
hnhơ hnhur (K)(trt): chỉ nhiều vết phồng nổi trên da. ''Pơrang chŭ lĕch hnhơ hnhur: Mụn đậu mùa nổi lên.'' |
Bahnar |
| Hnhoi |
hnhoi (K)(đt): theo dõi. ''Inh kiơ̆ hnhoi tơmoi mŭt lơ̆m cham: Tôi theo dõi người lạ mặt vào sân.'' |
Bahnar |
| Hnhok |
hnhok (K)(đt): kiểm điểm, phê bình. ''Hnhok dơh tơ’ngla, adroi kơ hnhok 'de: Tự kiểm điểm, trước khi kiểm điểm người khác. '' |
Bahnar |
| Hnhôk |
hnhôk (K)[hiôk(J)](tt): dễ. '''Bai yap hnhôk: Bài toán dễ.'' |
Bahnar |
| Hnhom |
hnhom [hiom(K)](trt): 1- ớn lạnh, nổi da gà. 2- chẳng có gì. x: hiom |
Bahnar |
| Hnhŏm |
hnhŏm (K)[hnhŭm(K)](đt): tụ tập lại, tụ họp.'' Tôm nhôn oei hnhŏm minh anih: Tất cả chúng tôi tụ tập tại một chỗ.'' |
Bahnar |
| Hnhôm |
hnhôm (K)[hiôm(K)](tt): ẩm. x: hngiôm. |
Bahnar |
| Hnhŏng |
hnhŏng (K)(trt): 1- cùng chăm chú nhìn. '''Bok pơgơ̆r pŭng truh, bôl băl năng hnhŏng: Oâng Chủ tịch Tỉnh đến, mọi người đều chăm chú nhìn. 2''- chỉ nhiều điểm sáng. ''Hnhŏng xơnglŏng khei pêng, têng 'don wă jang: Tháng ba đầy sao là nghĩ tới việc làm. Ah kơmăng xơnglŏng lĕch hnhŏng hnhĕch: Ban đêm sao mọc khắp bầu trời.'' |
Bahnar |
| Hnhŏng hnhoi |
hnhŏng hnhoi (K): [hlŏng hoi(K)](trt): muôn đời, vĩnh viễn, mãi mãi. x: hlŏng hloi. |
Bahnar |