|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hnŏng hnŏng |
hnŏng hnŏng (K)(trt): chỉ bụng no.'' Klak hnŏng hnŏng, hơlŏng goch goch: No bụng, đói con mắt.'' |
Bahnar |
| Hnop |
hnop (K)(dt): bao, vỏ.'' Trô̆ xăng lơ̆m hnop: Xỏ dao vào vỏ. Hoch 'dao dơ̆ng hnop: Tuốt gươm khỏi vỏ.'' |
Bahnar |
| Hnŏp |
hnŏp (K)(trt): ngồi sụp xuống sợ người ta thấy.'' Hnŏp, hăp ôn lơ̆m 'ba, iŭ 'de gơnăl kơ hăp: Nó ngồi sụp xuống trốn trong đám lúa, sợ người ta phát hiện.'' |
Bahnar |
| Hnơr |
hnơr[hnưr(K)](dt): đồng tuổi, cùng tuổi. x: hnưr. |
Bahnar |
| Hnơ̆k hnăk |
hnơ̆k hnăk (K)(trt): chỉ nhiều người nằm bất động.'' 'De tep hnơ̆k hnăk lơ̆m hnam: Người ta nằm ngủ ngỗn ngang trong nhà.'' |
Bahnar |
| Hnưi |
hnưi (K)(trt): cực chẳng đã. ''Hăp jang hnưi kơ mĕ hăp pơ'nha: Cực chẳng đã, mẹ nó bảo nó mới làm.'' |
Bahnar |
| Hnưr |
hnưr (K)(dt): đồng trang lứa. Tơdăm minh yuh, adruh minh hnưr: Trai cùng lứa, gái cùng tuổi. |
Bahnar |
| Hŏ |
hŏ (J)(trơt): nhé. ''Oei tơ âu hŏ: Ngồi chỗ này nè. Inh kuă hŏ: Tôi không muốn đâu.'' |
Bahnar |
| Ho |
ho (K)(trơt): nhé. ''Dah kiơ̆ inh ho! Mau đi theo tôi nhé! Wih mă 'lơ̆ng ho! Anh về khỏe mạnh nhé!'' |
Bahnar |
| Hơ hơh |
hơ hơh (K)(tưt): tiếng cười ha hả. Hơ hơh, Rŏk 'nă pơchê Yă H’kruơh: Oâng Rŏk cười ha hả, chế giễu bà H’kruơh. |
Bahnar |