|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'dăng |
hơ'dăng (K)(tt): nứt nẻ (da, môi).'' Khei puih hơkŭng 'bơ̆r hơ'dăng: Mùa đông môi thường hay nứt nẻ. '' |
Bahnar |
| Hơ'doh |
hơ'doh (K)(đt): nẩy nở, phát triển, lớn lên.'' Haioh hơtay hơ'doh: Trẻ đang thời kỳ phát triển.'' |
Bahnar |
| Hơ'dok |
hơ'dok (K)(đt): nhại (bắt chước tiếng nói hay điệu bộ người khác để nhạo).'' Hăp hơ'dok Pôm pơma Yuăn uh kơ tơdah, wă pơchê: Nó nhại Pôm nói tiếng Việt không rõ, để trêu chọc.'' |
Bahnar |
| Hơ'dôn |
hơ'dôn (K)(đt): thêm nữa (nước). Inh ngih kơ 'dak hrơ̆, chŭng rai hơ'dôn dơ̆ng: Tôi tưởng nước rút, nào ngờ nước mỗi lúc mỗi lên. |
Bahnar |
| Hơ'dong |
hơ'dong (GK)[xơ'dong(J)](dt):bẫy dây xiết cổ hay chân thú. ''Gut hơ'dong iĕr bri: Gài bẫy dây bắt gà rừng.'' |
Bahnar |
| Hơ'dong yang |
hơ'dong yang (K)(dt): loại dây rừng nghiền nát đắp vào đầu để trị bệnh đau đầu. |
Bahnar |
| Hơ'dơ̆ng 1 |
hơ'dơ̆ng 1(K)(đt): 1- cậy nhờ, nương tựa.'' Inh hơ'dơ̆ng kơ Pôm gô gŭm inh: Tôi cậy nhờ Pôm giúp tôi. Bă hơ'dơ̆ng: Cha đỡ đầu.'' 2- ỷ thế.'' Nĕ hơ'dơ̆ng kơ pơdrŏng, mă pơm tơdrong kơnĭ: Ðừng ỷ mình giàu, mà làm điều xấu.'' |
Bahnar |
| Hơ'dơ̆ng 2 |
hơ'dơ̆ng 2(K)(trt): 1- bình tĩnh, điềm tĩnh. ''Bơngai pơma xa hơ'dơ̆ng: Người ăn nói điềm tĩnh.'' 2- ở yên một chổ. ''Pôm oei bĭ hơ'dơ̆ng minh anih: Pôm không ngồi yên một chổ. ''3- trời không có gió.'' 'Năr tô̆ hơ'dơ̆ng, năr pơ̆ng kơ̆l: Trời oi bức không một cơn gió thoảng.'' |
Bahnar |
| Hơ'duh |
hơ'duh (K)(đt): kéo mạnh, giựt mạnh.'' Pôm hơ'duh tơlei teng neng kơtĕch tong anê̆: Pôm giựt chuông dây đứt làm đôi. Jang mă truh, hơ'duh mă deh: Làm cho xong, giựt cho mạnh. (làm tới nơi tới chốn).'' |
Bahnar |
| Hơ'jă |
hơ'jă (K)(tt): trong trắng, trinh nguyên.'' Bia Dreng adruh hơ'jă: nàng Dreng thiếu nữ trong trắng.'' |
Bahnar |