|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'ngưi hơ'ngai |
hơ'ngưi hơ'ngai (K)(trt): choáng váng. x: hơ'mưi hơ'mai. |
Bahnar |
| Hơ'ngưk |
hơ'ngưk (K)(dt): một loại bọ rầy. |
Bahnar |
| Hơ'nhah 1 |
hơ'nhah 1(K)(đt): 1- cắn xé (thịt).'' Kla kăp hơ'nhah kơtaih rơmo: Cọp cắn xé đùi bò. ''2- hất (tóc).'' Xơ̆k kơjung tu kleng, hăp hơ'nhah rŏng hơ'nhah 'ngir: Tóc dài phú trán, nó hất bên này bên kia. ''3- giũ (quần áo).'' Hơ'nhah hơbăn ao adroi kơ xơ̆k: Giũ quần áo trước khi phơi.'' |
Bahnar |
| Hơ'nhak |
hơ'nhak (K)(tt): xanh xao. ''Akâu hơ'nhak, klak dai: Người xanh xao bụng phệ (ý nói người nhìn bề ngoài nghèo khó, nhưng thật sự rất giàu).'' |
Bahnar |
| Hơ'nhĕk |
hơ'nhĕk (K)(trt): 1- uốn éo.'' Hơxuang hơ'nhĕk kiơ̆ mông chêng: Múa uốn éo theo nhịp chiêng. ''2- đánh, ném, chặt... rồi giựt ngược tay lại.'' 'Mang hơ'nhĕk rơmo: Ðánh bò giựt ngược nhẹ roi lại (để bò khỏi đau). Koh hơ'nhĕk kơ̆l 'bih pơlŏng: Chặt đầu rắn lục. (kiểu như trên)'' |
Bahnar |
| Hơ'nhĭp |
hơ'nhĭp [kơ'nhĭp(K)](đt):nhắm mắt. x: kơnhĭp. |
Bahnar |
| Hơ'nhơp |
hơ'nhơp (K)[xơ'nhơp(J)](trt):chỉ người lông lá đầy mình. '' Xơ̆k xop 'bok Rŏk hơ'nhơp: ông Rŏk lông lá đầy người.'' |
Bahnar |
| Hơ'nhur |
hơ'nhur (K)(đt): hạ xuống. Hơ'nhur kon dơ̆ng kơdŭ: Thả con xuống khỏi vai. Hơ'nhur kơmŭng adroi kơ tep: Thả mùng xuống trước khi đi ngủ. |
Bahnar |
| Hơ'nĭ |
hơ'nĭ(K)[hơtĭ(K)hơtuch(KJ)](trt)đằng sau, cuối cùng, sau cùng.'' Pôm pơtăng hơ'nĭ kơ inh: Pôm sắp hàng sau tôi. Hăp oei anih hơ'nĭ kơ bôl: Nó ngồi chỗ cuối trong nhóm.'' |
Bahnar |
| Hơ'nĭng |
hơ'nĭng (K)(tt): e ngại, ngần ngại. ''Inh wă truh ngôi păng ih, chŏng hơ'nĭng kơ ih tơhlăk lơ tơdrong jang: Tôi muốn đến chơi với anh, nhưng ngại anh bận nhiều công việc.'' |
Bahnar |