|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'blŭng |
hơ'blŭng (K)(trt): chỉ ánh sáng tỏ.'' Ang khei hơ'blŭng: Aùnh trăng sáng tỏ. Hơblŭng khei pơnêl: Trăng rằm sáng tỏ.'' |
Bahnar |
| Hơ'bo |
hơ'bo (K)[ha'bo(J)](dt): bắp, ngô. Brui hơ'bo: Râu bắp. Gơ̆ hơ'bo: Bẻ bắp. Prĕl hơ'bo: Lảy bắp. Hơ'bo dang: Loại bắp sáu tháng trái nhỏ. |
Bahnar |
| Hơ'bô |
hơ'bô (K)[xơ'bô(J)](dt): đơn vị đo chiều dài bằng khoảng cách một gang, giữa ngón cái và ngón trỏ.'' Hơke kơpô 'nao minh hơ'bô: Sừng trâu mới dài một gang nhỏ.'' |
Bahnar |
| Hơ'bơ̆l |
hơ'bơ̆l (K)[ha'bơ̆l](tt): dày. Buk hơ'bơ̆l: Mền dày. |
Bahnar |
| Hơ'brêk hơ'brak |
hơ'brêk hơ'brak (K)(trt): lúc nhúc, vô số. '' Hmôch hơ'brêk hơ'brak rơi rŏk trong: Kiến bò trên đường vô số kể.'' |
Bahnar |
| Hơ'brĕn |
hơ'brĕn (K)(trt): nhỏ đều và đẹp. ''Chư chih iĕ hơ'brĕn: Chữ viết nhỏ đều và đẹp. Tanh khăn 'dok hơ'nrĕn: Dệt khăn có hoa văn đều và đẹp.'' |
Bahnar |
| Hơ'brô |
hơ'brô (K)(trt): nhỏ đều và đẹp. x: hơ'brĕn. |
Bahnar |
| Hơ'brot |
hơ'brot (K)(trt): nhỏ đều và đẹp. x: hơ'brĕn. |
Bahnar |
| Hơ'bruh |
hơ'bruh (K)(trt): rỗ chằng rỗ chịt. x: hơ'bruh hơ'brah. |
Bahnar |
| Hơ'bruh hơ'brah |
hơ'bruh hơ'brah (K)(trt): rỗ chằng rỗ chịt.'' Hăp trŏ chŭ muh măt hơ'bruh hơ'brah: Nó bị bệnh đậu mùa rỗ chằng rỗ chịt.'' |
Bahnar |