|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hmot |
hmot (K)[hngot(KJ)](đt): 1-im thin thít. 2- chăm chú nhìn. x: hngot. |
Bahnar |
| Hmơ̆ch hmăch |
hmơ̆ch hmăch (K)(trt): thẳng hàng, ngay hàng.'' Hmơ̆ch hmăch 'de haioh pơtăng kiơ̆ kơ trong: Bọn trẻ sắp thẳng hàng.'' |
Bahnar |
| Hmơ̆l hmăl |
hmơ̆l hmăl (KJ)(trt): đầy ắp. ''Xơnăm âu, 'ba nhôn hmơ̆l hmăl 'bĕnh kơ xum: Năm nay, chúng tôi được mùa lúa đầy lẫm.'' |
Bahnar |
| Hmơ̆r |
hmơ̆r (K)(đt): xe dây, xe sợi. Hmơ̆r tơlei rơmo: Xe dây cột bò. |
Bahnar |
| Hmrŏ |
hmrŏ (K)(đt): để sẵn, sắm sẵn. Hmrŏ tơmam wă kơ bô̆k tơmoi: Sắm sẵn đồ để đi thăm bà con. |
Bahnar |
| Hmưi hmai |
hmưi hmai (K)(trt): đầy tràn. Tơ'băng 'bĕnh hmưi hmai kơ gŏ, hmăn kơ wă xa: Ðồ ăn đầy nồi, tha hồ mà ăn. 'Ba 'bĕnh hmưi hmai kơ xum: Lúa đầy ắp lẫm. |
Bahnar |
| Hmum |
hmum (BK)[kơwang(K)](dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Hmŭm hmăm |
hmŭm hmăm (K)(trt): chỉ người lớn ngồi quây quần bên nhau.'' Hmŭm hmăm kăn hăp ngir unh: Họ quây quần ngồi sưởi bên bếp lửa.'' |
Bahnar |
| Hnai |
hnai (ABT)[xơt(K)]: loại cây mọc dọc theo bờ sông lấy trái hay lá để câu cá. x: xơt. |
Bahnar |
| Hnam |
hnam (K)(dt): nhà. ''Hnam gia: Nhà tranh. Hnam chih: Văn phòng. Hnam tơngĕt: Nhà tù. Hnam tăl: Nhà lầu. Hnam 'măn răk: Viện bảo tàng.'' |
Bahnar |