|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hming |
hming (K)(dt): cây thuộc loại khoai môn, mọc ven bờ suối, lá ăn được. ''Hla hming pai păng kơting nhŭng xa nham jat: Lá hming nấu với xương heo ăn rất ngon.'' |
Bahnar |
| Hmĭt |
hmĭt (K)(đt): đè xuống. ''Pơchoh teh arăk, athai hmĭt: Cày đất cứng phải đè xuống.'' |
Bahnar |
| Hmŏ |
hmŏ (K)(đt): dự phòng, chuẩn bị. 'Măn hmŏ: Ðể dành. Chonh hmŏ: Mua dự trữ. Chĕp hmŏ por xŏng rŏk trong: Mang cơm dự phòng dọc đường. |
Bahnar |
| Hmơ |
hmơhmơt (KJ)(đt): quen thói.'' Hmơt kơ et xa, ga kơ oei 'dĭk: Quen thói ăn không ngồi rồi. 'Nhŭng hmơt kơ xa 'ba: Heo quen thói ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Hmôch |
hmôch (K)(dt): con kiến.'' Hmôch iŭ: Kiến vàng. Hmôch tô̆: Kiến lửa. Hmôch lot: Loại kiến to bằng kiến nhọt, nhưng đầu đen và bụng đen, ngực màu gạch, đốt rất buốt.'' |
Bahnar |
| Hmơch hmach |
hmơch hmach (K)(trt): chỉ nhiều vật trăng trắng. ''Hmơch hmach kơtăp iĕr ‘bok Rơh lơ̆m kơdrang: ông Rơh có nhiều trứng gà trăng trắng trong chuồng.'' |
Bahnar |
| Hmoh hmĕch |
hmoh hmĕch (K)(trt): chỉ nhiều người đang ngồi chờ hay nghe. x: hmŏm hmĕch. |
Bahnar |
| Hmoi |
hmoi (K)(đt): 1- than khóc.'' Hmoi 'de lôch: Than khóc người chết. ''2- rên. ''Hăp hmoi kơ jĭ: Nó rên vì đau.'' |
Bahnar |
| Hmôi |
hmôi (K)(dt): (dùng trong từ ghép). ''Pơgang hmôi: một lọai củ, người Bana thường treo trước cửa để ngăn chặn không cho tà thần vào nhà.'' |
Bahnar |
| Hmok |
hmok (KJ)(dt): vỏ cây khô.'' Yă pŭ hmok 'bok tôi hơmŏl: Bà gùi vỏ cây khô, ông vác khúc củi (lời cầu chúc cho vợ chồng được hòa thuận sống lâu).'' |
Bahnar |