|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hlơ̆p hlơ̆p |
hlơ̆p hlơ̆p (K)(tưt): tiếng đánh đen đét.'' Rơmo kơpĭl, ‘de tôh hlơ̆p hlơ̆p: Bò lì, họ đánh đen đét vào lưng.'' |
Bahnar |
| Hlơ̆r |
hlơ̆r (K)(trt): đan theo kiểu 3 thanh dưới, 2 thanh trên, ba thanh dưới, 4 thanh trên, cứ tiếp tục như vậy. '''De tanh hơxêng chor hlơ̆r: Họ đan nong theo kiểu trên.'' |
Bahnar |
| Hlu |
hlu (trt): ngã rạp thành một luồng do gió thổi mạnh. x: ôp hơ-ôp. |
Bahnar |
| Hlŭ |
hlŭ (K)(đt): 1- đã ăn rồi, nhưng còn ăn phần người khác.'' E xang xŏng phĭ boih, oei hlŭ păng hăp dơ̆ng: Mày đã ăn no rồi, còn ăn thêm chi phần người khác. ''2- ăn thêm.'' Inh xang xŏng boih, âu inh hlŭ păng iĕm wă kơ xô̆: Tôi đã ăn rồi, nhưng ăn thêm với các anh cho vui.'' |
Bahnar |
| Hlŭ hlơ̆ |
hlŭ hlơ̆ (K)(tưt): tiếng cách cách chặt cây.'' Hlŭ hlơ̆ Pôp kăl 'long tơnơ̆ng: Pôp chặt cây hương cách cách.'' |
Bahnar |
| Hlua |
hlua [kơxor khĕm(K)](dt):lông nhím. |
Bahnar |
| Hluh |
hluh (K)(dt): một loại gỗ rất bền, tuy không chắc bằng hương, trắc; nhưng có đặc tính mối mọt không ăn. |
Bahnar |
| Hlŭk hluak |
hlŭk hluak (K)(tưh): vết bẩn (trên da, quần áo).'' Jang na, muh măt Pôm hlŭk hluak pôm trôk: Làm ruộng, mặt mũi Pôm bùn lem luốc.'' |
Bahnar |
| Hlum |
hlum (K)(dt): chim bói cá.'' Xem hlum rôp ka rơgei: Chim bói cá bắt cá rất giỏi.'' |
Bahnar |
| Hlŭn |
hlŭn (K)(đt): làm cho trũng, lún xuống.'' Hlŭn na: Cải tạo đất thành ruộng. Hlŭn plŭng: Lận sõng. Hlŭn kơ'dŏng: Lận thúng.'' |
Bahnar |