|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hlơ hlong |
hlơ hlong (K)(trt): sáng tỏ (vật nhỏ). x: hlơ hlông. |
Bahnar |
| Hlơ hlông |
hlơ hlông (K)(trt): sáng tỏ (vật lớn). '' Hlơ hlông rang khei pơnêl: Aùnh trăng rằm sáng tỏ.'' |
Bahnar |
| Hlơ hlôp |
hlơ hlôp (K)(trt): chỉ lá to bản. Hla prit pơyan 'mi hlơ hlôp: Lá chuối mùa mưa rất to. |
Bahnar |
| Hloh |
hloh (K)(tt): 1- hơn. '' Pôm rơgei hloh kơ bơ̆n: Pôm giỏi hơn chúng ta. Hloh kơ noh: Hơn thế nữa. Hloh kơ rơ-a: Quá tải. Pơma ling wă hloh kơ 'de: Cứ muốn nói hơn người. ''2- vượt qua. ''Pôm xang hloh gah to krong: Pôm đã qua bên kia sông. Drăkăn hloh hlăr: Mẹ tròn con vuông.'' |
Bahnar |
| Hlôh 1 |
hlôh 1(K)(tt): thủng, lủng.'' Gŏ hlôh: Nồi lủng.'Bet hlôh 'bar bơlôh: Ðâm thủng hai lỗ.'' |
Bahnar |
| Hlôh 2 |
hlôh 2(K)(tt): hiểu biết.'' 'Don hlôh: Trí khôn. Hăp bơngai 'don hlôh: Nó là người hiểu biết.'' |
Bahnar |
| Hlôh wao |
hlôh wao (K)(tt): hiểu biết, thông minh.'' Hăp bơngai hlôh wao: Nó người thông minh.'' |
Bahnar |
| Hloi |
hloi (K)(trt): luôn.'' Iŏk hloi: Lấy luôn. Hlŏng hloi: Vĩnh viễn, mãi mãi.'' |
Bahnar |
| Hlôi |
hlôi (K)(dt): con mòng.'' Hlôi kăp rơmo, rơmo tơplŏng: Ruồi mòng đốt, bò nhảy phóc lên.'' |
Bahnar |
| Hlok |
hlok (K)(dt): đơn vị đo lường: nửa sải (khoảng 0,7m đến 0,8m).'' Plŭng inh kơjung 'bar plaih, minh hlok: Sõng tôi dài hai sải, tám tấc.'' |
Bahnar |