|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hmăng hmăng |
hmăng hmăng (K)(đt): tán thành, đồng ý, nhất trí. ''Bu pơma trŏ, bơ̆n hmăng hmăng 'dĭk: Ai nói đúng, mình đều tán thành.'' |
Bahnar |
| Hmar |
hmar (KJ)(dt): bẫy sập cá ở bờ ao, sông. |
Bahnar |
| Hmăr |
hmăr (K)(dt): giấc mộng lành. Hơpo hmăr, bô̆k lua jơmo lơ: Mộng lành, săn được nhiều thú. |
Bahnar |
| Hmĕk 1 |
hmĕk 1(K)(đat): thằng (tiếng hạ thấp giá trị người khác) ''Bơngai hmĕk ga kơ klĕ: Thằng cha ăn cắp!'' |
Bahnar |
| Hmĕk 2 |
hmĕk 2(K)(dt): lặt vặt.'' Bô̆k tep tơ mir athai 'nhăk kơdih kon hmĕk: Ði ngũ ở rẫy, phải tự đem theo các thứ lặt vặt.'' |
Bahnar |
| Hmĕng |
hmĕng (K)(dt): loại muỗi kim. |
Bahnar |
| Hmĕnh |
hmĕnh (K)(tt): mau, nhanh.'' Bô̆k mă hmĕnh! pơtĕnh mă brĕ! Ði mau lên! lẹ lên!'' |
Bahnar |
| Hmet |
hmet (K)(dt): một loại rau (ăn được) lá như lá ớt, trái thành chùm có hạt bằng đầu đũa. |
Bahnar |
| Hmĕt |
hmĕt (K)(đt): nhận cho chặt. Hmĕt 'ba mă 'bĕnh lơ̆m xơkă: Nhận lúa cho đầy gùi. |
Bahnar |
| Hmet hmet |
hmet hmet (K)(trt): lo âu, lo lắng.'' 'Dak tih, hmet hmet 'don inh tơchĕng kơ 'de kon tam wih dơ̆ng ôr: Nước lớn, tôi nóng lòng cho các con ở bên kia ô chưa về.'' |
Bahnar |