|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hiup 1 |
hiup 1(K)(đt): thổi ống bể. E gô hiup, inh gô hơjơ̆m: Anh lo thổi ống bể, còn tôi rèn. |
Bahnar |
| Hiup 2 |
hiup 2(K)(dt): ống bể.'' Pơm 'ding hiup wă hơjơ̆m xung, xăng, tơgă: Làm ống bể để rèn rìu, dao, rựa.'' |
Bahnar |
| Hiup 3 |
hiup 3(K)(trt): 1- nghe theo.'' Bơngai rơgei pơdăp, hiup kon pơlei mŭt 'don: Người tài đức bàn, dân làng nghe theo. ''2- từ từ (hạ cánh, ngồi xuống)''. Hiup xe păr jur adar adar: Máy bay từ từ hạ cánh. Rôih drum hiup: Voi từ từ quỳ xuống.'' 3- tuyệt vời.'' Năng hăp hiup kơ măt: Nhìn cô ta đẹp tuyệt vời.'' |
Bahnar |
| Hiŭt hiăt |
hiŭt hiăt (K)(trt); chỉ đám đông gánh gồng di chuyển hàng hóa.'' Hiŭt hiăt 'de kơdâu tơblah: Người ta chạy giặc mang đồ đạc lỉnh kỉnh.'' |
Bahnar |
| Hla |
hla (K)(dt) (dùng trong từ ghép)1- lá cây.'' Hla gia: Lá tranh. Hla 'long: Rau xanh. Hla du: Cái dù. ''2- nghĩa bóng. ''Hla 'dum: Con bò. Hla găm : Con trâu'' |
Bahnar |
| Hlabar |
hlabar (K)(dt): 1- giấy. ''Minh hlak hlabar: Một tờ giấy. Hlabar chih: Cuốn tập. Hlabar thơ: Lá thư. Hlabar tơbang: Báo chí. Hlabar tơblơ̆ nơ̆r mônh: Tự điển.'' 2- giấy tờ, hồ sơ.'' Bơ̆ hlabar bô̆k teh 'dak tơmoi: Làm giấy tờ xuất cảnh.'' |
Bahnar |
| Hlak |
hlak (K)(dt): 1- miếng, thửa, cái.'' 'Bar hlak mir: Hai miếng rẫy. Minh hlak gŏ: Một cái nồi. ''2- đồng (tiền).'' Pêng hlak jên: Ba đồng.'' |
Bahnar |
| Hlăk |
hlăk (K)(tt): 1- mắc, vướng, mắc việc.'' Hlăk kơ jơla: Vướng gai. Hlăk kơ jang: Mắc việc. ''2- mắc nợ. ''Inh oei hlăk kơ e minh jĭt rơbâu: Tôi còn mắc nợ anh mười ngàn đồng nữa.'' |
Bahnar |
| Hlalai |
hlalai [blai(K)glai(K)](tt):tràn ngập, tràn trề. x: blai. |
Bahnar |
| Hlam |
hlam (K)(tt): 1- đủ. '' Hla âu uh kơ hlam wă kơ 'nŭng por: Lá này không đủ gói cơm. ''2- đầy.'' Hla 'long ruih hlam kơ cham: Lá rụng đầy sân'' |
Bahnar |