|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hiơ hiĕr |
hiơ hiĕr (K)[hiĕr hiĕr(K)](trt): 1- tấp nập. 2- mỏng manh. 3- phất phới. x: hiĕr hiĕr 1+2 |
Bahnar |
| Hiơ hiơh |
hiơ hiơh (K)(trt) |
Bahnar |
| Hiơ hiom |
hiơ hiom (K)(trt): ớn lạnh, nổi da gà. x: hiom |
Bahnar |
| Hiơ hiop |
hiơ hiop (K)[hiop(K)](trt): 1- nước rút nhanh. 2- suy sụp. 3- cạn kiệt. dần. 4- lời nói nhẹ nhàng, dễ nghe. x: hiop |
Bahnar |
| Hiơ hiup |
hiơ hiup (K)(trt): lún xuống.'' Oei kơpơ̆ng tăng dŏ kơpaih hơbôn hiơ hiup: Ngồi trên ghế salon nệm lún xuống.'' |
Bahnar |
| Hioch |
hioch [pơhiơch(KJ)](đt): 1- giảm bớt công việc. 2- tiêu xài phung phí. 3- lỗ (buôn bán) x: pơhiơch. |
Bahnar |
| Hioh |
hioh [kơhoih(K)](đt): nạt nộ. x: kơhioh. |
Bahnar |
| Hiơh 1 |
hiơh 1(K)[phiơh(K)](trt): nhảy vọt qua. x: phiơh. |
Bahnar |
| Hiơh 2 |
hiơh 2(K): bén lửa nhanh.'' Teh tơneh jĕ 'dak yâu xăng, hiơh unh liah kơtă: Bật quẹt gần xăng, bén lửa ngay lập tức.'' |
Bahnar |
| Hiok |
hiok hiok (KJ)(đt): xem xét, quan sát Adroi kơ jang, athai hiok năng 'de, hue năng bôl: Trước khi làm, phải xem người ta làm thế nào đã. Hiok bơngai guăng, năng bơngai rơgei: Ngắm người đẹp, thán phục người tài. Hiok năng tơ’ngla ‘mơ̆i, adroi wă khan kơ 'de: Xét mình, trước khi phê bình người khác. |
Bahnar |