hiok hiok (KJ)(đt): xem xét, quan sát Adroi kơ jang, athai hiok năng 'de, hue năng bôl: Trước khi làm, phải xem người ta làm thế nào đã. Hiok bơngai guăng, năng bơngai rơgei: Ngắm người đẹp, thán phục người tài. Hiok năng tơ’ngla ‘mơ̆i, adroi wă khan kơ 'de: Xét mình, trước khi phê bình người khác.
Ajouter un commentaire