|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hiôk |
hiôk hiôk (KJ)[hnhôk(K)](tt): dễ, dễ dàng. '''Bai yap âu hiôk jat: Bài toán này dễ ợt.'' |
Bahnar |
| Hiŏl hiĕch |
hiŏl hiĕch (K)(trt): 1- lác đác, thưa thớt.'' Pơlei Pôm hiŏl hiĕch 'bar pêng tŏ hnam: Làng Pôm lác đác mấy căn nhà. ''2- chỉ vật bất động trên cây. ''Xem oei tơ 'long hiŏl hiĕch: Chim chóc đậu yên trên cành cây. Tơpu hmôch iŭ hiŏl hiĕch tơ xơdrai 'long: Tổ kiến vàng rải rác trên cành cây.'' |
Bahnar |
| Hiom |
hiom (K)(trt): 1-ớn lạnh, nổi da gà. ''Inh mơn lơ̆m akâu hiom tơngĕt: Tôi cảm thấy ớn lạnh trong người. Xet truh tơ bri kơdrơ̆ng it ing, giau kơ 'don, hiom xơ̆k xop: Xet vào rừng già, cảm thấy sợ phát ớn lạnh. ''2- chẳng có gì. ''Ih khan ih 'dei ka, hiom 'bôh mă 'dei dĭ!: Anh khoe anh được nhiều cá, nhưng có thấy gì đâu!'' |
Bahnar |
| Hiôm |
hiôm hiôm (K)(tt): ẩm. '''Măn hơ̆t kro tơ hơgah ah kơmăng, wă kơ hiôm: Lấy sương thuốc lá khô ban đêm cho ẩm.'' |
Bahnar |
| Hiong 1 |
hiong 1(KJ)(đt): mất.'' Rơmo inh hiong boih: Bò tôi bị mất rồi. Tơdrong erih 'lơ̆ng hăp hiong boih: Cuộc sống tốt đẹp của nó mất rồi.'' |
Bahnar |
| Hiong 2 |
hiong 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Hla hiong: Rau diệu. Hla hrŭm jih krong, hla hiong jih tum: Rau dền gai mọc ở bờ sông, rau diệu mọc ờ bờ ao.'' |
Bahnar |
| Hiop |
hiop (K)(trt): 1- nước rút nhanh.'' 'Dak krong hrơ̆ hiop: Nước sông rút nhanh. ''2- suy sụp. ''Bơngai kră jơhngơ̆m hiop: Người già sức khỏe suy sụp. ''3- cạn kiệt. ''Tơmam rai 'dunh rai hiop: Của cải mỗi ngày mỗi cạn kiệt.'' 4- lời nói nhẹ nhàng, dễ nghe.'' Bơ̆r hăp pơma xa rơmuơ̆n hiop: Nó ăn nói nhẹ nhàng dễ nghe.'' |
Bahnar |
| Hiôp |
hiôp hiôp (trt): 1- nước rút nhanh. 2- suy sụp. 3- cạn kiệt. dần. 4- lời nói nhẹ nhàng, dễ nghe. x: hiop |
Bahnar |
| Hiôt |
hiôt hiôt [yôt(K)](đt): ru bé ngủ bằng cách đu đưa hay nhún. x: yôt. |
Bahnar |
| Hiơt |
hiơt (KJ)(đt): qŭn. ''Inh xang hiơt anih hăp oei boih: Tôi qŭn mất địa chỉ của nó rồi. E 'măn tơgă inh tơyơ?_ hiơt boih deh!: Anh để rựa ở đâu?_ Qŭn mất rồi.'' |
Bahnar |