|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hlăm |
hlăm (K)(trt): 1- trầm trọng. ''Jĭ hlăm: Ðau nặng. ''nặng.'' Yoch hlăm: Trọng tội. ''2- nặng nhọc. ''Jang tơdrong hlăm: Làm công việc nặng. Pôm oei xre kơ inh hlăm jat: Pôm còn nợ tôi nhiều lắm.'' |
Bahnar |
| Hlăng |
hlăng (KJ)(tt): trong veo.'' 'Dak hlăng ngơ ngao: Nước trong veo. 'Don hlăng: Tâm hồn trong trắng. Plĕnh hlăng 'lơ̆ng: Trời trong sáng.'' |
Bahnar |
| Hlang 1 |
hlang 1(K)(trt): bổ đôi, bửa đôi. Pah hlang plei toak: Bổ đôi quả dừa. |
Bahnar |
| Hlang 2 |
hlang 2(K)(dt): trò chơi sấp ngữa (ngày xưa người Bana hay chơi trò bổ đôi ba củ rừng, rồi lấy ba miếng liệng xuống đất, nếu cả ba miếng mặt cắt áp đất là điềm xấu, còn các vị thế khác là điềm tốt. |
Bahnar |
| Hlang 3 |
hlang 3(K)(dt): ong nhỏ ở hốc cây, ong giú.'' Hlang hrai: Sáp ong màu đen dùng làm thuốc đẹn. Pet hlang: Sáp ong giú.'' |
Bahnar |
| Hlanh |
hlanh [ul al(K)](trt): nằm lăn ra đất. x: ul al. |
Bahnar |
| Hlâu |
hlâu (K)(đt): trỏ tay, chỉ trỏ. Năng 'dĭ''k, nĕ hlâu: Nhìn bằng mắt, đừng chỉ trỏ. Hăp pơma rah, hlâu rah măt 'de: Nó vừa nói, vừa xỉa vào mặt người ta.'' |
Bahnar |
| Hle |
hle (K)['nao(K)](tt): mới, mới mẻ. ''Xa 'ba hle: Aên lúa mới. Chăl hle: Thời đại mới.'' |
Bahnar |
| Hlĕch |
hlĕch (KJ)(dt): một loại cá siêu. |
Bahnar |
| Hleh |
hleh (K)(đt): bẻ.'' Hleh hơ'bo: Bẻ bắp. Hleh kơ'mơ̆ng kơtao: Bẻ mầm mía.'' |
Bahnar |