|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hliĕng |
hliĕng hliĕng (K)(trt): 1- lo lắng, lo buồn, túng cực. ''Hliĕng lơ̆m 'don xơ'ngon lơ̆m bơnôh: Lo lắng trong lòng.'Năr hliĕng măng hiơ̆k Ih gŭm inh ho! Trong cơn túng quẫn, anh giúp tôi nhé!'' 2- hấp hối.'' Hliĕng wă lôch: Cơn hấp hối. ''3- nhức nhối. ''Trŏ jơla 'bum pơ̆ng hliĕng jat: Ðạp gai củ từ đau nhức nhối.'' |
Bahnar |
| Hlĭm 1 |
hlĭm 1(KJ)[kơcha(K)] (dt): một loại cây có gỗ rất chắc. x: kơcha. |
Bahnar |
| Hlĭm 2 |
hlĭm 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép). ''Yă hlĭm: Một loại bọ rầy lớn. '' x: yă 1 |
Bahnar |
| Hling |
hling hling (K)(đt): 1- rót.'' Hling 'dak tơ mŏng: Rót nước vào tách. ''2- đúc.'' Mam âu 'de uh kơ 'dei pơkăp, 'de hling: Sắt này không phải hàn nối, họ đúc. Hling rup: Ðúc tượng.'' |
Bahnar |
| Hling hlông |
hling hlông (K)(trt): sáng đẹp. Kong mah chôh hling hlông: Vòng bằng vàng sáng đẹp. |
Bahnar |
| Hlit |
hlit (K)(tt): dột. '' Hnam hlit: Nhà dột.'' |
Bahnar |
| Hliu |
hliu(K)(đt): dùi. ''Hliu kơpang jop păng rơjây: Dùi đế gùi bằng dùi.'' |
Bahnar |
| Hlơ hlao |
hlơ hlao (K)(tt): xanh um.'' Hla tơpŭng, pia, tôl, tơlôp hlơ hla, rŏ kơ măt năng: Dây dưa gang, dưa nước, bí, bầu có lá xanh um. đẹp mắt quá.'' |
Bahnar |
| Hlơ hliak |
hlơ hliak (KJ)(trt): mỏng tanh. Che âu hơtăng hlơ hliak: Vải này mỏng tanh. |
Bahnar |
| Hlơ hliau |
hlơ hliau (tt): bóng mượt (tóc). Xŏk Bia Phu hlơ hliau: Tóc nàng Phu bóng mượt. |
Bahnar |