|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hleh hloh |
hleh hloh (K)(trt): lỡ hẹn vì kẻ trước người sau. ''Pôm păng Pip bô̆k hleh hloh dihbăl, yor kơplah Pip mŭt et 'dak nhôn: Pôm và Pip đi không gặp nhau, vì lúc hẹn Pip đã tạt vào nhà chúng tôi uống nước.'' |
Bahnar |
| Hlêng hlang |
hlêng hlang (K)(trt): đẹp tuyệt. Paris, pơlei tơm dêh Phalăng rŏê hlêng hlang: Paris, thủ đô nước Pháp đẹp tuyệt. |
Bahnar |
| Hlĕng hlĕp |
hlĕng hlĕp (K)(trt): lấp ló. ''Măt năr hlĕng hlĕp ah kơ̆l kông: Mặt trời lấp ló sau đỉnh núi.'' |
Bahnar |
| Hleng hlĕr |
hleng hlĕr (K)(trt): sáng nhấp nháy. ''Khei pơnêl, chră ang hleng hlĕr tơ kơpal 'dak: Aùnh trăng rằm, phản chiếu lấp lánh trên mặt nước.'' |
Bahnar |
| Hlĕng hlŏng |
hlĕng hlŏng (K)(trt): nõn nà. Bia Lŭi 'bak hlĕng hlŏng tơ'bŏm tơhyoi: Nàng Lŭi trắng nõn nà. |
Bahnar |
| Hlĕr hlĕr |
hlĕr hlĕr (K)(trt): sáng nhấp nháy. x: hlĕng hlĕr. |
Bahnar |
| Hlet |
hlet (K)(tt): 1- mắt xếch.'' Bơngai măt hlet: Người có mắt xếch. ''2- đui (chửi bới).'' Măt e hlet dah kiơ, mă uh kơ 'bôh kơpô tih thoi noh?: Mắt đui hay sao, con trâu to như thế mà không thấy?'' |
Bahnar |
| Hleu |
hleu (K)(dt): trái me. |
Bahnar |
| Hleu kon ngai |
hleu kon ngai (K)(dt): lá chó đẻ. |
Bahnar |
| Hlĭch |
hlĭch (K)(tt): khác lạ, kỳ quặc. Bơngai hlĭ''ch kơ 'de: Người kỳ quặc. Pơm hlĭch hlĭch kơ 'de: Làm kỳ quặc chẳng giống ai.'' |
Bahnar |