|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hlơp 1 |
hlơp 1(K)(tt): che kín, che khuất. 'Ba hlơp kơdŭ kơtơp: Lúa che kín chim bồ câu (ý muốn nói lúa mới mọc chừng một tháng). Hnam nhôn hlơp kơ tơm hleu: Nhà chúng tôi bị che khuất bởi cây me. |
Bahnar |
| Hlơp 2 |
hlơp 2(K)(tt): còn trẻ, còn nhỏ. Athai pơxrăm hơnang oei hlơp: Còn nhỏû thì phải học. |
Bahnar |
| Hlor |
hlor (ABTKJ)[prĭm(K)](dt): cá lòng tong. x: prĭm. |
Bahnar |
| Hlot 1 |
hlot 1(K)(dt): ống đựng để chỉ dệt. |
Bahnar |
| Hlot 2 |
hlot 2(K)(trt): bán chạy, bán được giá.'' Năr âu inh tĕch hla 'bum hlot jat: Hôm nay tôi bán rau muống rất chạy.'' |
Bahnar |
| Hlô̆ |
hlô̆ (K)(đt): đục, bửa (bàng rìu). |
Bahnar |
| Hlô̆ hlă |
hlô̆ hlă (K)(trt): xanh um. x: hlơ hlao. |
Bahnar |
| Hlơ̆ hlơ̆ |
hlơ̆ hlơ̆ (K)(tưt): tiếng chặt cây cách cách.'' Hlơ̆ hlơ̆ bok Rơh kăl 'long:Ông Rơh chặt cây cách cách.'' |
Bahnar |
| Hlơ̆k |
hlơ̆k (K)(tt): ngủ say. '' Tep hlơ̆k, 'de tung duh bĭ băt: Ngủ say, người ta khiêng đi cũng không biết.'' |
Bahnar |
| Hlơ̆n hlăn |
hlơ̆n hlăn (K)(tưh): nổi nhọt hoặc cục trên da. '' Hlơ̆n hlăn pơkoih trŏ rang tang: Ðụng phải trái mắt mèo, ngứa nổi cục trên da.'' |
Bahnar |