|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hlŭp 1 |
hlŭp 1(K)(đt): lún xuống.'' Gre (xe) rơmo hlŭt tơ trôk: Xe bò lún sình. Hăp hlŭp jơ̆ng tơ hơdrơh hiah: Nó sụp chân xuống lỗ sàn.'' |
Bahnar |
| Hlŭp 2 |
hlŭp 2(K)(trt): ăn khít với nhau. 'De pơkăp tơpơng mŭt hlŭp lơ̆m jrăng: Người ta ráp trính ăn khít với cột. |
Bahnar |
| Hlŭp 3 |
hlŭp 3(K)(trt): cụp xuống. Bơbe kri 'don hlŭp: Dê lai có tai cụp. |
Bahnar |
| Hlut |
hlut (K) [put, puh](đt): bị lừa. Pôm ga hlut kơ 'de: Pôm thường dễ bị lừa. |
Bahnar |
| Hlŭt |
hlŭt (K)(đt): lún xuống. x: hlŭp 1 |
Bahnar |
| Hlŭt hlăt |
hlŭt hlăt (K)(trt): chỉ măng đất mập mạp.'' Tơ'băng pơle 'nao pluh hlŭt hlăt: Măng đất mập mạp mới lú khỏi mặt đất.'' |
Bahnar |
| Hmă 1 |
hmă 1(K)(hmơt(K)](đt):quen thói. x: hmơt. |
Bahnar |
| Hmă 2 |
hmă 2(K)(dt): gai mắc cở xanh. |
Bahnar |
| Hmă hmeu 1 |
hmă hmeu 1(K)(trt): canh chừng.'' Hmă hmeu Pich răp, kuă kơ 'de haioh khơ̆r kơtao: Pich canh chừng lũ trẻ, sợ chúng phá mía.'' |
Bahnar |
| Hmă hmeu 2 |
hmă hmeu 2(K)[hmăk hmeu(K)](trt): chỉ măng mới lú kim. x: hmăk hmeu. |
Bahnar |