|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hlôl |
hlôl [hơlôl(K)](trt): đầy ắp (vật lớn). x: hơlôl. |
Bahnar |
| Hlol hlol |
hlol hlol (K)(trt): vênh váo. Pơma xa hlol hlol, uh kơdơ̆ kơ 'de: Aên nói vênh váo, không biết xấu hổ. |
Bahnar |
| Hlom |
hlom (K)(đt): lỡ, trót. '''Bo, mă thoi yơ, tơdrong âu duh xang hlom boih: Thôi, chuyện đã lỡ rồi, còn biết làm sao được. Inh xang choh hlom trŏ mir ih: Tôi đã lỡ cày nhầm vào đám của anh.'' |
Bahnar |
| Hlôm |
hlôm (KJ)(đt): thổi.'' Hlôm tơgiĕp: Thổi kèn. 'Ding hlôm unh: Ống thổi lửa. Et hlôm 'don: Lễ uống bé đầy năm (ngày xưa bà mụ thổi vào tai bé, để chúc lành cho bé, ngày nay tiệc rượu để để tạ ơn bà mụ).'' |
Bahnar |
| Hlơm |
hlơm (K)(tt): (thường dùng ở phủ định hay nghi vấn) 1- che kín.'' Ao 'mĭ iĕ, kơxu uh kơ hlơm: Aùo mưa nhỏ không che kín mình. Khăn uh kơ hlơm kơ̆l: Khăn không đủ trùm đầu. ''2- đủ no. '' Por uh kơ mah, xŏng uh kơ hlơm bung: Cơm không đủ, ăn không no.'' 3-thấm ướt.'' 'Dak tŏxĕt hŭm uh kơ hlơm: Nước ít, tắm không ướt mình.'' |
Bahnar |
| Hlon hlan |
hlon hlan [gơlôn gơlan(K)] (trt)chỉ nhiều người mở to mắt nhìn. x: gơlôn gơlan. |
Bahnar |
| Hlơn hlơn |
hlơn hlơn (trt): nằm giãy giụa. x: 'lơnh 'lơnh. |
Bahnar |
| Hlông |
hlông (K)(dt): lứa đẻ.'' Rơmo inh xang 'bar hlông kon: Bò tôi đã đẻ hai lứa. Rĭm kơ hlông, hơke rơmo atăm minh kơrăn:Mổi lứa đẻ là có thêm một vòng sừng.'' |
Bahnar |
| Hlŏng 1 |
hlŏng 1(K)(trt): 1- vuợt lên trước. ''Bô̆k hlŏng adroi: Vượt lên trước người ta''. 2- cao trọng hơn. '''De ư Chuơm hlŏng loi kơ Pôm: Người ta ca tụng Chuơm nhiều hơn Pôm. ''3- đếm nhảy.'' Yap hlŏng: Ðếm nhảy vd: 1, 2, 4, 5, 7 , 8. Bỏ 3 và 6 là số ''hlŏng. |
Bahnar |
| Hlŏng hloi |
hlŏng hloi (K)(trt): vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời. |
Bahnar |