|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hmach 1 |
hmach 1(K)(đt): chào.'' Hmach kơ Ih: Chào ông''. |
Bahnar |
| Hmach 2 |
hmach 2(K)(tt): khách sáo.'' Pă hmach kiơ, inh duh dơnuh hin thoi ih: Ðừng khách sáo, tôi cũng nghèo như anh.'' |
Bahnar |
| Hmach 3 |
hmach 3(K)(tt): trộng (hạt lúa, đậu..) '''Ba 'dum brông, xơ̆k hrĕng, ot găr hmach 'lơ̆ng: Lúa chín tới, phơi khô, xay hạt trộng. '' |
Bahnar |
| Hmăi |
hmăi (KJ)(tht): đáng kiếp, đáng đời.'' Hmăi! bu athai e uh kơ lui: Ðáng kiếp! ai bảo mày không nghe.'' |
Bahnar |
| Hmăk hmeu |
hmăk hmeu (K)(trt): chỉ măng mới lú kim.'' Hmăk hmeu tơ'băng 'nao hon hmăk hmeu: Măng mới lú kim.'' |
Bahnar |
| Hmăk hmŏm |
hmăk hmŏm (K)(trt)chỉ hai vật nhỏ ngồi kề bên nhau. x: hmăk hmŭm. |
Bahnar |
| Hmăk hmŭm |
hmăk hmŭm (K)(trt): chỉ hai vật lớn ngồi kề bên nhau.'' Hmăk hmŭm Pôm păng Pôp hơxay ah jih tum: Pôm và Pôp ngồi kề bên nhau câu cá ở bờ ao.'' |
Bahnar |
| Hman |
hman (K)(tt): ham, tham. ''Xang axong tơmam hơtŏ hơtŏ, tơma hăp oei hman: Chia phần đã công bằng, nhưng nó còn ham. Hman tơmam 'de, ‘bôh kơ lơ: Thấy của cải người ta nhiều mà ham.'' |
Bahnar |
| Hmăn |
hmăn (K) [tơhmăn(K)](trt):tha hồ, tùy thích, thả cửa, tự do. x: tơhmăn. |
Bahnar |
| Hmăng |
hmăng [chang hmang(K)](trt):càng hay, càng tốt, càng mừng. x: chang hmang. |
Bahnar |