|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hiot 1 |
hiot 1(K)(đt): níu, kéo.'' Inh kuă bô̆k, chŏng hăp hiot inh kiơ̆: Tôi không muốn đi, nhưng nó cứ kéo tôi đi.'' |
Bahnar |
| Hiot 2 |
hiot 2(K)(trt): ngay lập tức, ác tính (thường đi chung với chữ '' lôch, bơlŏ...''x: hrơ̆t1 |
Bahnar |
| Hiou |
hiou [khu mă(K)](trt): biết đâu chừng, có khi... x: khu mă. |
Bahnar |
| Hiơu hiơu |
hiơu hiơu (K)(trt): tiếng đàn chim bồ chao hót ríu rít.'' Ding hiơu hiơu, phơu hiơ̆r hiơ̆r 'bơ̆r pơlang hơxi: Tiếng chim bồ chao hót ríu ra ríu rít, làm phấn khởi tâm hồn.'' |
Bahnar |
| Hiơ̆ |
hiơ̆ (K)(tt): mắc, bận việc.'' Noh hei e hiơ̆ tơyơ? Hồi nảy mày mắc đi đâu?'' |
Bahnar |
| Hiơ̆ hiơ̆ |
hiơ̆ hiơ̆ (K)(tt): 1- lo ra.'' 'bok thây bơtho, chŏng 'don hăp hiơ̆ hiơ̆ tơnai: Thầy dạy, nhưng nó cứ lo ra. ''2- vui chơi.'' Kop tơhri kơdâu, gah tơpai hiơ̆ hiơ̆ lơ̆m rŏk trong: Rùa cắm cúi chạy, thỏ thì vui chơi dọc đường.'' |
Bahnar |
| Hiơ̆ kơ |
hiơ̆ kơ (K)(trt): trong lúc, đang khi.'' Kơplah drănglo et xik, drăkăn hiơ̆ kơ xŏng: Trong lúc đàn ông uống rượu, thì đàn bà ăn cơm.'' |
Bahnar |
| Hiơ̆k |
hiơ̆k (KJ)(tt): lo lắng, bận rộn. Hiơ̆k kơ xre: ''Lo lắng vì nợ. Hiơ̆k kơ chă jên wă chonh rơmo: Lo kiếm tiền mua bò. Hiơ̆k jơ̆l: Túng ngặt. Athai gŭm 'de hiơ̆k jơ̆l: Phải giúp dỡ người túng ngặt.'' |
Bahnar |
| Hiơ̆m kơ̆l |
hiơ̆m kơ̆l (K)(tt): trời xẩm tối. Năr xang hiơ̆m kơ̆l, bĕ bơ̆n dah wih: Trời đã xẩm tối chúng ta về đi thôi. |
Bahnar |
| Hiơ̆r |
hiơ̆r (K)(trt): thất vía.'' 'Bôh 'bih, hiơ̆r kơ jơhngơ̆m: Thấy rắn, sợ mất hồn.'' |
Bahnar |