hiup 3(K)(trt): 1- nghe theo.'' Bơngai rơgei pơdăp, hiup kon pơlei mŭt 'don: Người tài đức bàn, dân làng nghe theo. ''2- từ từ (hạ cánh, ngồi xuống)''. Hiup xe păr jur adar adar: Máy bay từ từ hạ cánh. Rôih drum hiup: Voi từ từ quỳ xuống.'' 3- tuyệt vời.'' Năng hăp hiup kơ măt: Nhìn cô ta đẹp tuyệt vời.''
Ajouter un commentaire