|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hi |
hi (K)[hăp(K)](đat): nó, ông ấy, bà ấy, cô ấy. x: hăp. |
Bahnar |
| Hi hih |
hi hih (K)(tưt): tiếng cười hì hì. ''Pôm 'nă hi hih: Pôm cười hì hì.'' |
Bahnar |
| Hi hĭt |
hi hĭt [hơhĭt(K)](trt): 1- dày cộm. 2- đen thui. 3- nặng quá sức. x: hơhĭt. |
Bahnar |
| Hia |
hia (K)(trơt): 1- lấy đi, làm đi. '' Iŏk hia, nĕ kơdơ̆: lấy đi, đừng e ngại. Ơ mŏ, peh 'ba hia, xang pơgê boih: Gái cưng ơi, sáng rồi, giã gạo đi. ''2- nhé. ''Mŭt tơ âu xa pơgia hia! Vào đây ăn chơi chút nhé! ''3- những cái này, cái nọ.'' Mă âu hia, mă to hia, hơgơ̆m kơ e wă rơih: Con muốn chọn những cái này hay những cái kia tùy con.'' |
Bahnar |
| Hiă 1 |
hiă 1(K)(tt): cảm thấy đói.'' Pơgê tam xŏng, truh năr dơ̆ng hiă mơn pơngot: Sáng chưa ăn, trưa cảm thấy đói.'' |
Bahnar |
| Hiă 2 |
hiă 2(K)(trt): (thành ngữ ''uh kơ hiă: chưa từng) Uh kơ hiă 'dei ka lơ thoi âu: Tôi chưa từng có nhiều cá như thế này.'' |
Bahnar |
| Hiă hiop |
hiă hiop (K)[yơ yop(K)](trt):xuống dần.'' Măt ‘năr hiă hiop wă hoăng: Mặt trời xuống thấp dần. 'Dak hrơ̆ hiă hiop: Nước rút từ từ.'' |
Bahnar |
| Hia hyôi |
hia hyôi [hiăk hyôi(K)](trt): 1- dàøi thòng lòng. 2- chỉ nhiều lá cây ngụy trang. x: hiăk hiôi. |
Bahnar |
| Hia tơ âu |
hia tơ âu (K)(thn): lại đây.'' Hia tơ âu, inh khan kơ e minh tơdrong: Lại đây, tôi nói cho anh chuyện này.'' |
Bahnar |
| Hiah |
hiah (KJ)(tt): rách. ''Hơbăn ao hiah: Quần áo rách. Hiah hiok: Rách rưới.'' |
Bahnar |