|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| He hĕr |
he hĕr (K)[hơhĕr(K)](trt):chỉ nước chảy xăm xắp. x: hơhĕr. |
Bahnar |
| Hĕch |
hĕch (K)(trt): 1- nát. ''Xơ̆k 'ba uh kơ hrĕng, ot gô hĕch: Phơi lúa chua khô, xay sẽ nát. Tơchoh 'bih mă xăn, klăn mă hĕch: Bằm rắn cho nát, bằm trăn cho nhuyễn (ý nói ăn nhai, nói nghĩ). ''2- nói cặn kẽ. ''Pơma hĕch tôm tơdrong, adroi kơ pơm: Nói cặn kẽ mọi điều, trước khi quyết định.'' |
Bahnar |
| Heh he |
heh he (K)(tht): ha ha (tiếng reo mừng).'' Heh he! inh 'dei tơpai boih: Ha ha! tôi bắt được con thỏ rồi.'' |
Bahnar |
| Heh heh |
heh heh (K)(tưt): 1- tiếng gõ cốc cốc của chim gõ kiến. 2- tiềng cười. |
Bahnar |
| Hei 1 |
hei 1(K)(tht): tiếng kêu chỉ sự thán phục. ''Hei! hăp kơdah tơmŭt ‘măng boih: Hay quá! nó đá lọt vào gôn rồi.'' |
Bahnar |
| Hei 2 |
hei 2(K)(trt): hồi nảy. ''Ih bô̆k tơyơ hei? Hồi nảy anh đi đâu. inh 'bôh hăp 'nao âu hei: Tôi mới thấy nó đây.'' |
Bahnar |
| Hek |
hek (K)(đt): xé.'' Hek hlabar pơm klang: Xé giấy làm diều. Hek ao tơ’ngla: Xé áo mình.'' |
Bahnar |
| Hĕl |
hĕl (K)[phiĕl(J)](tt): 1- buồn. ''Oei minh 'nu tơ hnam hĕl jat: Ở nhà một mình buồn lắm. ''2- vô ích, vô bổ.'' Inh pơma duh hĕl 'dĭk, uh kơ 'dei bu păng: Tôi nói cũng vô ích, không ai nghe. Tơdrong hĕl tơ teh âu: Chuyện phù phiếm trên cõi đời.'' 3- ở nhưng không.'' Oei hĕl bĭ 'dei tơdrong jang: Ở không, không có việc làm.'' |
Bahnar |
| Hel hel |
hel hel [hơhel(K)](trt): nắng oi bức. x: hơhel. |
Bahnar |
| Hĕl hol |
hĕl hol (K)(trt): 1- buồn chán. '' Năr âu hĕl hol jat uh kơ 'dei tơdrong jang: Chán quá hôm nay không có việc làm. ''2- hèn hạ. '''De năng bơ̆n thoi bơngai hĕl hol: Người ta coi chúng ta như kẻ hèn hạ.'' |
Bahnar |