|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hapu |
hapu (T)[dang](dt): nơi ở. x: hơnih hơnơ̆m. |
Bahnar |
| Har |
har (K)(tt): the the, ngưa ngứa. Xa rơbua bri har hơlŏng: Ăn môn rừng ngứa cổ. |
Bahnar |
| Harei |
harei (K)[ahrei(J)](trt): hiện nay. Chăl harei: Ngày nay. 'De harei: Người thời nay. Dơ̆ng xơ̆ truh harei: Từ xưa tới nay. |
Bahnar |
| Harôt |
harôt (J)(trt): cơn sốt do bệnh khác gây nên. x: hơrau. |
Bahnar |
| Harơt harat |
harơt harat [hơrơ̆t(K)](đt): giật mạnh. x: hơrơ̆t. |
Bahnar |
| Harŭt harơ̆t |
harŭt harơ̆t [hrŭt hrơ̆t(K)](đt): giật mạnh. x: hrŭt hrơ̆t. |
Bahnar |
| Hăt |
hăt (KJ)(tt): 1- bận, vội vàng.'' Inh hăt kơ jang, inh kuă bô̆k ngôi: Tôi bận việc, tôi không muốn đi chơi. Hăt pơgră kiơ: Vội chi vậy.'' 2- quan trọng. ''Tơdrong hăt athai bô̆k kơtă: Việc quan trọng phải làm đi gấp.'' |
Bahnar |
| Hat 1 |
hat 1(KJ)(đt): hát.'' Nhôn hat atŭm: Chúng tôi hát chung.'' |
Bahnar |
| Hat 2 |
hat 2(K)(dt): lõi chuối khô đốt cháy, lấy tro trộn chung với lá đậu có vị ngọt (thay thế bột ngọt). |
Bahnar |
| Hăt tơnăl |
hăt tơnăl (K)(tt): gấp rút. ''Năr âu hăt tơnăl kiơ tanh brai, kăt 'ba 'mơ̆i iŭ kơ 'dak tih: Hôm nay gấp rút chi phải dệt vải, cắt lúa đã sợ nước lớn.'' |
Bahnar |