|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hană |
hană (GK)[aneh(K)](dt) |
Bahnar |
| Hanăk |
hanăk (J)[rơnăk(KJ)](dt):khí giới (dao, búa, gươm...)x: rơnăk. |
Bahnar |
| Hanan |
hanan (J)[anơn(J)hơnơn(K)](đt):giở lên, kê lên. x: hơnơn. |
Bahnar |
| Hanang 1 |
hanang 1(A)[chơnang(K)](dt):1- cái bàn. 2- cái sạp đặt người chết. x: chơnang |
Bahnar |
| Hanang 2 |
hanang 2[hơnang(K)](trt):1- hiện giờ, hiện tại. 2- đúng lúc, đang khi. x: hơnang. |
Bahnar |
| Hanăp 1 |
hanăp 1[hơ'băp(K)](tt):1- ngay thẳng, kỹ lưỡng. 2- thanh liêm, tử tế. x: hơ'băp |
Bahnar |
| Hanăp 2 |
hanăp 2[hơnŏ(K)](dt) |
Bahnar |
| Haneh |
haneh [hơnă(K)](dt): số phận. x: aneh. |
Bahnar |
| Hang 1 |
hang 1(K)(tt): 1- rát, đau rát. ''Pơgang 'dak âu hang jat: Thuốc rửa vết thương này rát quá. Xa plei iŭ hang klak: Aên trái chua xót ruột.'' 2- đau lòng, xót xa. ''Hang nuih yor kon haioh uh kơ ngua: Ðau lòng vì con cái không vâng lời.'' |
Bahnar |
| Hang 2 |
hang 2(K)(đt): giết thịt.'' Hang rơmo wă tĕch 'nhăm: Mổ bò để bán thịt.'' |
Bahnar |