|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gưu |
gưu gưu (KJ)(dt): thịt u.'' Rơmo gưu: Bò mộng. wih tơ hnam tung minh pôm jĭl gưu: Chúng nó khiêng về nhà một con mang mập và béo.'' |
Bahnar |
| Ha |
ha (K)(đt): há miệng.'' Ha 'bơ̆r mă tih, wă kơ inh gơh 'bôh e jĭ kikiơ lơ̆m noh: Há miệng to ra, để tôi khám anh đau bệnh gì. Hăp uh kơ 'dei ha minh nơ̆r: Nó không hé miệng nói một lời.'' |
Bahnar |
| Hă 1 |
hă 1(K)(đt): ăn (khiêm nhường). Inh xang hă boih: Tôi đã ăn cơm rồi. |
Bahnar |
| Hă 2 |
hă 2(K)(dt): cơm (khiêm nhường)''Mơnhang kơ hă tŏxĕt, bĕ ih hă păng inh: Dù cơm có ít, nhưng cũng mời anh ăn cùng tôi.'' |
Bahnar |
| Hă 3 |
hă 3(K)(trơt): chứ. ''E gŭm inh biơ̆ hă! Anh giúp tôi chút chứ! Tơ̆ng e wă mă âu, bĕ dah iŏk hă: Nếu anh muốn cái này, thì lấy đi'' |
Bahnar |
| Ha kơ |
ha kơ (K)(trt): huống chi, huống hồ.'' Ih rơgei xang bĭ gơh pơm, ha kơ inh bơngai kơtul: Anh giỏi mà làm không được, huống chi người kém như tôi.'' |
Bahnar |
| Ha'lŏ |
ha'lŏ (J)['lŏ](dt): tuổi hoa niên. |
Bahnar |
| Ha'lơ̆p |
ha'lơ̆p (K)(dt): trẻ em. x: haioh. |
Bahnar |
| Ha'nah |
ha'nah [hơ'nah(K)tơ'dah(K)](dt): cây non mới mọc. x: tơ'dah. |
Bahnar |
| Ha'nih |
ha'nih [xĕch(K)](dt): thịt nạc. x: xĕch. |
Bahnar |