|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gŭng |
gŭng (K)(trt): cong như sừng trâu. ''Plei hleu gŭng: Trái me hình cong như kiềng.'' |
Bahnar |
| Gung geng |
gung geng (K)(đt): hất hay xô đẩy bằng cùi chỏ.'' Ngôi mă 'lơ̆ng, nĕ gung geng dihbăl: Chơi cho đàng hoàng, đừng huých nhau.'' |
Bahnar |
| Gŭng gơ̆ng |
gŭng gơ̆ng (K)(đt): cắm cây, đóng cọc. ''Pôm gŭng gơ̆ng 'bar tŏ pơnơng tơ anê̆ krong wă chô̆ hơxay dăng: Pôm cắm hai cọc dài giữa sông để cột dây giăng câu.'' |
Bahnar |
| Gưp |
gưp (K)(trt): 1- dần dần, càng ngày càng.'' Năng tơto! gưp măng 'mi truh: Nhìn kìa! cơn mưa đến nhanh. Gưp wă măng mu: Trời tối dần dần.''2- chỉ mực nước dâng lên mau.'' Gưp 'dak tih lơ̆p jơ̆p mir ôr: Nước dâng lên ngập cả đồng ruộng.'' |
Bahnar |
| Gưp gưp |
gưp gưp (K)(trt): càng ngày càng. ‘''Bơ̆t xang oei tơ pơlei anai boih, gưp gưp bre Jrông, Wông rai ‘dunh rai pơdrŏng: Khi hai anh em Jrông và Wông đã ở làng khác, họ càng ngày càng giàu.'' |
Bahnar |
| Gur 1 |
gur 1(KJ)[tưk(KJ)](đt): ủi đất. x: tưk. |
Bahnar |
| Gur 2 |
gur 2(K)(đt): ăn quen. (chỉ dùng với heo). '' Nhŭng gur xa 'ba athai pơlôch lê̆: Heo ăn quen phá lúa nên giết thịt.'' |
Bahnar |
| Gur 3 |
gur 3(KJ)(dt): đất sét cứng có màu đỏ (làm phẩm màu sơn gỗ...) |
Bahnar |
| Gŭr ă |
gŭr ă (KJ)(dt): chim đại bàng. |
Bahnar |
| Gut |
gut (KJ)(đt): lên dây ná (nỏ) đặt bẩy.'' Gut xră: Lên ná để bắn. Gut 'năk: Gài măng cung. Gut hơkap: Ðặt bẩy.'' |
Bahnar |