|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Habai |
habai (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Hach |
hach (KJ)(đt): tan. '''Boh hach lơ̆m 'dak: Muối tan trong nước.'' |
Bahnar |
| Haglam |
haglam (K)[hơdrăp(K)](trt):một lần nữa. x: hơdrăp. |
Bahnar |
| Hagơ̆p |
hagơ̆p [par(K)](dt):1- khe đá. 2- hang thú rừng. x: gơp. |
Bahnar |
| Hah |
hah (KJ)(tht): tiếng trả lời: ơi. ''Chuơm ơi_hah! Anh Chuơm ơi_ơi!. E krao inh tơdrong kiơ hah! Em gọi anh chuyện gì thế!'' |
Bahnar |
| Hah ha |
hah ha (K)(tht): 1- tiếng cười vui vẽ.'' ‘nă lŭ hah ha gah tơdrong kikiơ? Họ cười ha hả chuyện gì vậy? ''2- reo mừng. ''Hah ha, bơ̆n pơnah ‘dei tơpai boih: A ha! chúng ta bắn được con thỏ rồi.'' |
Bahnar |
| Haioh |
haioh (K)(dt): 1- trẻ em. ''‘De haioh bô̆k pơxrăm: Trẻ em đi học. ''2- con, con cái. ''Ih ‘dei dôm ‘nu ‘de haioh? Anh có mấy đứa con? '' |
Bahnar |
| Hajo |
hajo (J): cây dâu tằm. |
Bahnar |
| Hak |
hak (K)(dt): banh ra, vạch ra. Pôm hak 'bơ̆r nhŭng wă pơ-et pơgang: Pôm banh miệng heo cho uống thuốc. Chuơm hak kơdrong 'bok Rơh wă phĕ trŏng: Chuơm vạch rào chui vào để hái cà của ông Rơh. Dơ̆ng hak kuang: Ðứng chàng hảng. |
Bahnar |
| Hăk |
hăk (K)(đt): ói mửa.'' Hăp hăk yor xa trŏ plei hơren: Nó ói vì ăn trái dầu lai. Rơhing hăk: Buồn nôn. Chroh hăk: Thổ tả.'' |
Bahnar |