|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gŭ gê̆ |
gŭ gê̆ (trt): khệnh khạng. x: hơgê̆ hơgă. |
Bahnar |
| Gŭ gơ̆ |
gŭ gơ̆ (KJ)(đt): bẻ thành từng khúc ngắn (trong cơn giận). '' Mĭl kơ 'de haioh khơ̆r plŭng, Pup gŭ gơ̆ hơwa: Giận trẻ con phá sõng, Pup bẻ ngay mái chèo.'' |
Bahnar |
| Guah |
guah (K)(dt): hoa mít không đậu. 'De haioh xa guah mich păng 'boh pơhăng: Trẻ nhỏ ăn hoa mít chấm muối ớt. |
Bahnar |
| Guăi |
guăi (K)(đt): khèo lấy bằng móc. Guăi plei toak păng gơleh: Khèo dừa bằng móc. ''Jơla hmă guăi ao inh: Gai mắc cở móc áo tôi.'' |
Bahnar |
| Guam |
guam (K)(tt): cảm giác hơi tê tê ở hàm. ''Guam 'bơ̆r 'bôh 'de xa plei hleu: Thấy họ ăn trái me tôi cảm thấy tê tê hàm.'' |
Bahnar |
| Guăng 1 |
guăng 1(KJ)[trăl(K)](đt): canh gác, canh thức, trực. ''Bô̆k guăng kơmăng: Ði tuần tra ban đêm. Guăng tơ̆t xok: Canh đìa bắt cá.'' |
Bahnar |
| Guăng 2 |
guăng 2(KJ)(tt): đẹp. Bơngai guăng: Người đẹp. |
Bahnar |
| Guang hơguang |
guang hơguang (K)(trt): cao dong dỏng.'' Hăp kơjung guang hơguang thoi klang kok: Nó cao dong dỏng như con cò.'' |
Bahnar |
| Guanh |
guanh (K)[găt(K)](tt): (dùng trong từ ghép) siêng năng, chăm chỉ. x: găt hrăng jăng guanh |
Bahnar |
| Guăt |
guăt (K)(trt): kỹ lưỡng, kỹ càng. Năng mă guăt wă kơ 'boi: Nhìn cho kỹ để bắt chước. |
Bahnar |