|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grŭm |
grŭm (AK)(tưt): tiếng cây lớn đổ ầm ầm.'' 'Long tơkơ̆l grŭm: Cây đổ ầm ầm.'' |
Bahnar |
| Grŭn |
grŭn (K)(đt): 1- ráng sức, cố sức.'' Bă inh grŭn tung jrăng: Cha tôi gắng sức khiêng cột. ''2- lên cơn sốt. '' Inh grŭn bơlŏ rim năr: Mỗi ngày tôi đều lên cơn sốt.'' |
Bahnar |
| Grung grang |
grung grang (K)(trt): chỉ dáng đi uyển chuyển. '''De adruh bô̆k grung grang niang niat: Con gái đi uyển chuyển duyên dáng.'' |
Bahnar |
| Grŭng grăng |
grŭng grăng (K)(tưt): chạy rầm rầm.'' Rơmo kơdâu grŭng grăng, grŭk grăk lơ̆m kơtao: Bò chạy rầm rầm răng rắc trong đám mía.'' |
Bahnar |
| Gruơi |
gruơi (K)(trt): x: gruei. |
Bahnar |
| Gruơk gruơk |
gruơk gruơk (K)(tut): tiếng sôi bụng ột ột.'' Pơngot, klak hmoi gruơk gruơk: Bụng đói sôi ột ột.'' |
Bahnar |
| Gruơ̆l |
gruơ̆l (J)[grŏl(K)](đt): lăn ra, lăn xuống. x: grŏl. |
Bahnar |
| Grŭp |
grŭp (K)(trt): té nhào.'' Koh jon kơpô, grŭp hăp pơ̆k: Chặt nhượng, trâu té nhào.'' |
Bahnar |
| Gu |
gu (D)[mu(K)]: tụi, kẻ, lũ, bọn (tiếng thân thiện hoặc khinh chê). x: mu1 |
Bahnar |
| Gŭ gă |
gŭ gă [gŭ gê̆(K)](trt): khệnh khạng. x: hơgê̆ hơgă. |
Bahnar |