|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gring grơng |
gring grơng (K)(tưt): tiếng kéo lôi xiềng xích. lẻng kẻng. ''Rôih hor glang mam re gring grơng: Voi kéo lê xích lẻng kẻng.'' |
Bahnar |
| Grŏ 1 |
grŏ 1(KJ)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Hoan grŏ: Thần kinh.'' |
Bahnar |
| Grŏ 2 |
grŏ 2[krông(K)](dt): heo rừng cái và bầy con. x: krông. |
Bahnar |
| Groa |
groa (tt): đẹt, ốm yếu. x: gre 3 |
Bahnar |
| Groak |
groak (K)(tưt): tiếng sôi bụng. x: gruơk gruơk. |
Bahnar |
| Groch |
groch (K)(dt): chim heo.'' Hơgơ̆m kơ groch hơxi, 'de kră xơ̆ lui 'dei bơngai wă lôch: Thời xưa hể chim heo kêu, các cụ tin là có người sắp chết.'' |
Bahnar |
| Groh |
groh (KJ)(tt): ốm ròm (heo nái). Nhŭng groh xoh kon: Heo nái ốm ròm do đàn con bú. |
Bahnar |
| Groi 1 |
groi groi 1(K)[grei](dt): 1- bờm ngựa, hay heo rừng.'' Xơke tơ-iung xŏk groi: Heo rừng dựng đứng lông bờm. Xŏk groi hơxeh: Bờm ngựa. ''2- gáy (cá). ''Groi ka chep thoi rơ: Gáy cá chép như lưỡi cưa'' |
Bahnar |
| Grôi 1 |
grôi 1(K)(dt): con chồn lớn. |
Bahnar |
| Groi 2 |
groi 2(K)(dt): đỉnh đồi. ''Tơ klŭng troi troi, tơ groi 'dĭ 'dĭ, yă pŭ hmok, 'bok tôi hơmŏl: Hai ông bà cùng nhau lên đồi, cùng nhau xuống thung lũng, bà gùi vỏ cây, ông vác khúc củi.'' |
Bahnar |