|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hakơ̆ |
hakơ̆ hakơ̆ (J)(đt): mua chịu biết rằng không trả được.'' Hakơ̆ rơmo 'de: Liều mua chịu bò.'' |
Bahnar |
| Hakŭl |
hakŭl (J)[huăt(K)](đt): hấp. x: huăt. |
Bahnar |
| Hăl |
hăl (J)[hŏt(K)](tt): cụt, ngắn. Hơbăn hăl: Quần ngắn. |
Bahnar |
| Hal 1 |
hal 1(KJ)(tt): khát (nước). Tơ'băng xa 'băt 'boh, pơm bơ̆n hal kơ 'dak: Thức ăn mặn, làm ta khát nước. Mir teh hal kơ 'dak 'mi: Những cánh đồng khát mưa. |
Bahnar |
| Hal 2 |
hal 2(K)(dt): chim gõ kiến (người ta thường xem chim này để đoán sự may rủi, nếu bay từ bên phải qua bên trái là điềm may mắn, ngược lại là xui). |
Bahnar |
| Haleh |
haleh (J)[rơleh(K)](đt): trảy, róc lá, tước. x: rơleh1 |
Bahnar |
| Haliau |
haliau[kơliău(K)(trt): xanh xao, tái mét. x: kơliăo. |
Bahnar |
| Halin |
halin [hling, yă chung(K)](dt):kiến có cánh màu xanh hay nâu, thường xuất hiện sau cơn mưa đầu mùa. x: yă 1 |
Bahnar |
| Halŏn |
halŏn (KJ)[rơlŏn(K)](dt): cá bống. x: rơlŏn. |
Bahnar |
| Halŭk |
halŭk [hơlŭk, rơlŭk(K)](dt):cây nêu. x: rơlŭk. |
Bahnar |