|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hêm rơhêm |
hêm rơhêm (K)(trt): chỉ lửa đỏ rực.'' 'bok Rơh xoh muih ah kơmăng năng unh hêm rơhêm: ông Rơh đốt rẫy ban đêm lửa đỏ rực.'' |
Bahnar |
| Hĕng |
hĕng (J)[hơhĕng(K)](tt): tính cau có, dễ giận. x: hơhĕng. |
Bahnar |
| Hĕng hŏng |
hĕng hŏng (K)(trt): 1- mùi cay.'' 'Bâu pơhăng 'buh hĕng hŏng: Mùi ớt nướng cay khó chịu.'' 2- cau có. ''Bơngai hĕng hŏng: Người cau có, gắt gỏng.'' |
Bahnar |
| Heo |
heo (K)(trt): lành lạnh. ''Mơn tơngĕt heo: Cảm thấy lành lạnh.'' |
Bahnar |
| Her 1 |
her 1(K)[hngier(J)](trt): (dùng ở nghi vấn và phủ định), không nỡ, không đành không chịu đựng được sự xa cách giữa các người thân. ''E bô̆k tơ dêh tơmoi, e hơ̆m her tơklah dơ̆ng mĕ bă? Mày đi đến đất khách qŭ người, có chịu được sự xa cách cha mẹ không? Mĕ bĭ her lê̆ kon oei tơ hnam minh 'nu, mă athai bô̆k jang: Mẹ không nỡ bỏ con ở nhà một mình để đi làm.'' |
Bahnar |
| Her 2 |
her 2(K)(tt): có vị the. Xa trŏng her: Aên cà the. |
Bahnar |
| Hĕr hĕr |
hĕr hĕr (K)[hơhĕr(K)](trt): chỉ nước chảy xăm xắp. x: hơhĕr |
Bahnar |
| Hêu 1 |
hêu 1(K)[ho(K)](trơt): nhé.'' E năm tơ âu kơnh hêu: Lát nữa anh đến đây nhé.'' |
Bahnar |
| Hêu 2 |
hêu 2(K)(dt): ăn mừng xong công việc.'' Adrin pơkeh, kơnh bơ̆n hêu: Cố gắng làm cho xong, rồi ta ăn mừng.'' |
Bahnar |
| Hĭ |
hĭ (K)[hă](trơt): ăn đi, làm đi, lấy đi.'' Iŏk hĭ: Lấy đi.'' |
Bahnar |