hia (K)(trơt): 1- lấy đi, làm đi. '' Iŏk hia, nĕ kơdơ̆: lấy đi, đừng e ngại. Ơ mŏ, peh 'ba hia, xang pơgê boih: Gái cưng ơi, sáng rồi, giã gạo đi. ''2- nhé. ''Mŭt tơ âu xa pơgia hia! Vào đây ăn chơi chút nhé! ''3- những cái này, cái nọ.'' Mă âu hia, mă to hia, hơgơ̆m kơ e wă rơih: Con muốn chọn những cái này hay những cái kia tùy con.''
Ajouter un commentaire