|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrek hrok |
hrek hrok (K)(dt): ho lao. Jĭ hrek hrok: Bị bệnh lao. |
Bahnar |
| Hrĕk tơhrĕk |
hrĕk tơhrĕk (K)(trt): xếp hàng nối đuôi nhau.'' Hĕk tơhrĕk 'de chonh hlabar năng ‘de kơdah plei: Người ta xếp hàng nối đuôi nhau để mua vé xem bóng đá.'' |
Bahnar |
| Hrĕl 1 |
hrĕl 1(K)(trt): thưa trái, ít trái. 'Long huăk xơnăm âu plei hrĕl: Xoài năm nay ít trái. |
Bahnar |
| Hrĕl 2 |
hrĕl 2(K)(trt): hết sạch. Phĕ mă hrĕl: Hái cho hết sạch. |
Bahnar |
| Hrêl hral |
hrêl hral (K)(trt): nhiều vô số kể.'' Ka trŏ năk hrêl hral: Vô số cá mắc lưới. Plei hra hrêl hral: Sung sai trĩu quả.'' |
Bahnar |
| Hrĕl hrĕl |
hrĕl hrĕl (KJ)(trt): chỉ hai người khắng khít với nhau.'' Bre klo akăn bô̆k jang hrĕl hrĕl uh kơ tơklah: Hai vợ chồng đi làm khắng khít với nhau không rời.'' |
Bahnar |
| Hrĕng 1 |
hrĕng 1(K)(tt): khô.'' Năr âu tơnơ̆m, xơ̆k 'ba uh kơ hrĕng: Hôm nay trời âm u, phơi lúa không khô.'' |
Bahnar |
| Hrĕng 2 |
hrĕng 2(K)(st): trăm. ''Minh hrĕng 'nu: Một trăm người.'' |
Bahnar |
| Hrĕng hơdra |
hrĕng hơdra (K)(trt): hòa thuận. ''Bre klo akăn erih xa ling hrĕng hơdra: Vợ chồng luôn ăn ở hòa thuận với nhau.'' |
Bahnar |
| Hreng rĕl |
hreng rĕl (B)[rang rĕl(K)](dt):cây đậu khấu. |
Bahnar |