|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrai |
hrai (K)(dt): con giòi. '' Rơmo lôch ôm hrai xa: Bò chết thối giòi ăn.'' |
Bahnar |
| Hrăk |
hrăk hrăk (K)[harăk](đt): nẹp vành cho đẹp (khác với ''găp'') '' Hrăk tăng dŏ, wă kơ rŏ: Nẹp vành cho đẹp.'' |
Bahnar |
| Hrăl |
hrăl (K)(tt): tinh, sáng (mắt). Xang kră măt pă hrăl: Tuổi già mắt kém. Ah kơmăng măt meo hrăl jat: Ban đêm mắt mèo tinh lắm. |
Bahnar |
| Hram |
hram(KJ)(đt): rỉ ra, chảy ra. 'Dak hram dơ̆ng teh: Nước rỉ ra từ trong lòng đất. |
Bahnar |
| Hrăng |
hrăng (K)(tt): siêng năng. Bơngai găt hrăng, jăng guanh: Người cần cù, siêng năng. |
Bahnar |
| Hrang 1 |
hrang 1[xrang(K)](đt): phóng (lao..). x: xrang. |
Bahnar |
| Hrang 2 |
hrang 2(K)(tt): dâm dục, tà dâm. Bơngai hrang: Người dâm dục. Hrŭ hrang: Ngoại tình. |
Bahnar |
| Hrang 3 |
hrang 3(D)(dt): 1- cây trâm nước, lá ăn được. 2- một loại ghè. |
Bahnar |
| Hrăp |
hrăp (GK)[xrăp(J)](tt):no đầy, no thỏa. '' Xa hrăp boih: Aên đã thèm rồi. Năr tô̆ et 'dak minh mŏng uh kơ hrăp: Trời nắng uống một ly nước không đã khát.'' |
Bahnar |
| Hrăp hrăp |
hrăp hrăp (K)(tưt): |
Bahnar |