|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơyeh 2 |
hơyeh 2(K)(tt): tự ái. '''Don hơyeh: Lòng tự ái. Ih pơma thoi noh, hăp jing hơyeh: Anh nói như vậy, chạm tự ái nó đấy.'' |
Bahnar |
| Hơyêm |
hơyêm (K)(trt): chỉ cành cây chặt để che nắng hay ngụy trang. '' Chuơm koh xơdrai hơyêm 'măn tơ xe rơmo, wă kơ yưp: Chuơm chặt cành cây cắm vào xe bò, để che nắng. Hơyêm hơyam: Tiếng láy đồng nghĩa''. |
Bahnar |
| Hơyĭng hơyăng |
hơyĭng hơyăng (K)(trt):xum xŭ, rậm rạp.'' Than jri hơyĭng hơyăng: Cành đa xum xŭ rậm rạp.'' |
Bahnar |
| Hơyô |
hơyô (K)(đt): đi tiểu, đi việc cần. |
Bahnar |
| Hơyok |
hơyok [yok(K)](dt): tro tàn. ''Yok hơ̆t: Tàn thuốc. Yok unh: Tro. Hep hơ̆t ‘măn yok tơ pơnhan: Hút thuốc bỏ vào cái gạt tàn thuốc.'' |
Bahnar |
| Hơyol |
hơyol (K)(trt): chót vót. Tơ kông 'dei minh pôm hơdruơ̆n kơjung hơyol: Trên rẫy kông, có một cái chòi cao chót vót. |
Bahnar |
| Hơyon 1 |
hơyon 1(K)(đt): duỗi chân. 'Nĕ oei hơyon jơ̆ng hrăt jat: Ðừng ngồi duỗi chân chật lắm . |
Bahnar |
| Hơyon 2 |
hơyon 2(K)(dt): cây đòn dông xe bò, bắp cày (thường dùng trong từ ghép).'' Hơyon 'long pơchoh: Bắp cày. Hơyon xe rơmo: Ðòn dông xe bò.'' |
Bahnar |
| Hơyơ̆l |
hơyơ̆l (KJ)[rơyơ̆l(KJ)](tt):bị rợp, che phủ không có ánh nắng mặt trời.'' 'Ba hơyơ̆l kơ nhĕt lơ pơgră: Lúa bị rợp vì bị cỏ bao phủ. 'Long iĕ hơyơ̆l kơ yưp 'long tih: Cây lớn che rợp cây nhỏ.'' |
Bahnar |
| Hơyuh |
hơyuh (KJ)[hayuh(J)](dt):1- không khí. ''Hơyuh tô̆: Hơi nóng. ''2- điện (dùng trong từ ghép). ''Unh hơyuh: Ðèn điện.'' |
Bahnar |