|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ̆t |
hơ̆t (KJ)(dt): thuốc lá.'' Hơ̆t ŭl: Thuốc lá nặng. Hep hơ̆t: Hút thuốc. Kơ'nhĕt hơ̆t lơ̆m tăng:Nhét thuốc vào tẩu.'' |
Bahnar |
| Hơ’ngial hơ’ngiĕch |
hơ’ngial hơ’ngiĕch (K)(trt): thoăn thoắt.'' Khul ‘dŏk tơplŏng hơ’ngial hơ’ngiĕch dơ̆ng xơdrai ‘long âu, truh xơdrai ‘long nai: Ðàn khỉ chuyển thoăn thoắt từ cành này sang cành khác.'' |
Bahnar |
| Hra |
hra (K)(dt): cây sung.'' Hra alah: Người biếng nhác chờ sung rụng.'' |
Bahnar |
| Hră |
hră (GTK)[xră(J)](dt): ná. ''Tong hră: Thân nỏ. Chơnok hră: Rãnh đặt mũi tên. Theng hră: Cò bấm.'' |
Bahnar |
| Hră dĭp |
hră dĭp (K)(dt): cung, nỏ. |
Bahnar |
| Hră hră |
hră hră (K)(tưt): tiếng rào rào (lửa cháy cỏ tranh, mưa rơi).'' Hră hră unh xa gia kro: Lửa táp tranh khô rào rào. Hră hră 'mi pơtơm ruih: Tiếng mưa bắt đầu rơi rào rào.'' |
Bahnar |
| Hrach 1 |
hrach 1[rach(K)](đt):kêu báo nguy (gà, chim). x: rach. |
Bahnar |
| Hrach 2 |
hrach 2(KJ)(dt): cây dầu rái. |
Bahnar |
| Hrah |
hrah (KJ)(tt): đói lả.'' Pơngot hrah yor kơ 'dak rơlat: Ðói vì bão lụt. Hrah kơ por xŏng: Ðói vì không có cơm ăn.'' |
Bahnar |
| Hrah 'dang |
hrah 'dang (K)(trt): té ngữa. Pơ̆k hrah 'dang xrang po: Té bật ngữa. |
Bahnar |