|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrat |
hrat (K)[harat(J)](trt): cực nhọc. Gleh hrat: Mệt nhọc. Et hrat: Uống rượu mừng sau cắt lúa. |
Bahnar |
| Hrau |
hrau [chrơch(K)chŭng(K)]:1- hoá ra, nào ngờ. 2- trật, không đúng. 3- nói bắt quàng. x: chrơch. |
Bahnar |
| Hrâu |
hrâu (K)(đt): ngã ngửa.'' Oh inh pơ̆k hrâu chơgra: Em tôi ngã ngửa.'' |
Bahnar |
| Hrĕ |
hrĕ (K)(tt): cảm giác ngứa, đau trong cơ thể.'' Kơ'man jơ̆ng, hrĕ mơn pơkoih: Trùng ăn chân, đau ngứa khó chịu. Hrĕ hrăp, hrĕ hrĕ: ''tiếng láy đồng nghĩa. |
Bahnar |
| Hre 1 |
hre 1(K)(đt): nợ.'' Tơ̆ hre: Ðòi nợ. 'Dô̆ hre: Xiết nợ.'' |
Bahnar |
| Hre 2 |
hre 2(K)(dt): dây mây.'' Hre kơdông: Song mây. 'Bih hre: Rắn lãi.'' |
Bahnar |
| Hre hrông |
hre hrông (K)(dt): nợ nần. Pup bơdro ga kơ hre hrông: Pup buôn bán hay nợ nần người khác. |
Bahnar |
| Hrĕch |
hrĕch (K)(đt): 1- bứt đứt.'' Hrĕch tơlei brai mă kơ'deh: Bứt đứt sợi chỉ cho ngắn lại. ''2- từ hôn. '''Nao tơgai dreng minh khei, Bia xang hrĕch Pôm boih: Mới đính hôn được một tháng, nàng Bia đã từ hôn Pôm.'' |
Bahnar |
| Hreh |
hreh (K)(tt): an tâm, thoải mái. ''Xang chĭl kơ ih hre, inh hreh boih: Trả nợ xong, tôi an tâm rồi. Inh bĭ hreh ‘bôh ih wih minh 'nu ah kơmăng: Tôi không đành lòng để anh về đêm một mình. '' |
Bahnar |
| Hreh tơhreh |
hreh tơhreh (K)(trt): ướt sũng. 'Mĭ tŭ, hơbăn ao hơ-iuih hreh tơhreh: Bị mắc mưa quần áo ướt như chuột lột. |
Bahnar |