|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ̆m 2 |
hơ̆m 2(KJ)(trtnv): dùng để hỏi. ''Hơ̆m 'dei tơdrong kikiơ? Có chuyện gì không? Ih hơ̆m gơnăl kơ inh? Anh có nhận ra tôi không?'' |
Bahnar |
| Hơ̆m 3 |
hơ̆m 3(K)(phxđ): vâng, phải. Hơ̆m, inh gơnăl kơ ih: Vâng, tôi nhận ra anh mà. Hơ̆m, inh wă: Vâng, tôi muốn. |
Bahnar |
| Hơ̆m jŏ |
hơ̆m jŏ (K)](trvn): phải không. ''Hơ̆m jŏ măt ih Pôm? Tên anh Pôm phải không?'' |
Bahnar |
| Hơ̆m rŏ kơ |
hơ̆m rŏ kơ(K)(trt): nghi ngờ một khả năng.'' Ih athai hăp git gre (xe) hơyuh, bơ hơ̆m rŏ kơ hăp gơh dĭ? Anh bảo nó lái xe, nhưng không chắc nó lái được hay không?'' |
Bahnar |
| Hơ̆ng 1 |
hơ̆ng 1(TK)(dt):(dùng trong từ ghép).'' 'Long hơ̆ng: Cây quế.'' |
Bahnar |
| Hơ̆ng 2 |
hơ̆ng 2(K)(dt): bờ hừng. Hơ̆ng krong: Bờ hừng sông. |
Bahnar |
| Hơ̆p 1 |
hơ̆p 1(K)(đt): nín thở, một hơi. Hăp hơ̆p 'dunh jat: Nó nín thở một hơi lâu lắm. Hăp môch 'dei minh hơ̆p: Nó lặn được một phút. |
Bahnar |
| Hơ̆p 2 |
hơ̆p 2(K)(đat): nó. x: hăp. |
Bahnar |
| Hơ̆r 1 |
hơ̆r 1 (K)(đt): hơ.'' Hơ̆r rơnŭng tơ unh wă kơ jăng: Hơ lươn vào lửa cho thẳng cứng .'' |
Bahnar |
| Hơ̆r 2 |
hơ̆r 2[her, 'breh(K)](tt):the, hăng (cà). x: her 2 |
Bahnar |