|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrơ hro |
hrơ hro (K)(trt): chỉ đám đông chen lấn lấy vật cho.'' Duch bơtho axong hlabar, hơhro 'de haioh năm iŏk: Cô giáo phát cuốn tập, học sinh chen lấn để lấy.'' |
Bahnar |
| Hrơ hroi |
hrơ hroi (K)(trt): đi nối đuôi nhau. x: hroi tơhroi. |
Bahnar |
| Hrơ hrôt |
hrơ hrôt (K)(trt): đi nối đuôi nhau. x: hroi tơhroi. |
Bahnar |
| Hrơ hrơ̆k |
hrơ hrơ̆k (K)(tt): hồi hộp. x: hrơ̆k hrơ̆k. |
Bahnar |
| Hrơ hrŭk hrơ hrăk |
hrơ hrŭk hrơ hrăk (KJ)[hrŭk hrăk(K)](trt):1- chỉ các tác động liên tiếp, chày giả gạo, rìu rưạ. 2- vội vã. 3- liên tiếp. x: hrŭk hrăk. |
Bahnar |
| Hrôch |
hrôch (K)(dt): gia sản.'' Ge âu jĭ tơmam hrôch nhôn: Ghè này là gia sản ông bà để lại.'' |
Bahnar |
| Hroh |
hroh (K)[xroh(J)](đt): giã lần thứ hai (lúa, bắp).'' Peh hroh phe wă kơ kok: Giã gạo lại lần thứ hai cho trắng.'' |
Bahnar |
| Hrôh |
hrôh (K)(tt): 1- sinh sản mau (con vật). ''Rong iĕr hrôh hoai kơ pơrang: Nuôi gà sinh sản mau không bị bệnh. ''2- phát triển mau (cây cối). ''Teh 'lơ̆ng, hla 'long hrôh: Ðất tốt, cây mau phát triển. '' 3- phồn thịnh (kinh tế).'' Hrôh hran: phồn vinh. Teh 'dak hrôh hran pran jăng: Ðất nước phồn vinh con người khỏe mạnh.'' |
Bahnar |
| Hrơh |
hrơh [xrơh(J) chrah(K)](dt):cá phá. x: xrơh. |
Bahnar |
| Hrôi |
hrôi (K)(đt): đi săn bằng chó. x: hrui. |
Bahnar |