|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrô̆ |
hrô̆ (K)(tưt): tiếng vỗ tay đồng loạt.'' 'Bôh hăp truh, hrô̆ 'de tap ti: Thấy nó tới, người ta vỗ tay đồng loạt. '' |
Bahnar |
| Hrơ̆ |
hrơ̆ (K)[xrơ̆(KJ)](đt): nước rút, nước cạn.'' 'Dak krong hrơ̆ xang minh plaih: Nước rút một sải. Kơxăi kơdruh uh kơ hrơ̆: Tát đìa không cạn. '' |
Bahnar |
| Hrơ̆ hră |
hrơ̆ hră (K)(tưt): tiếng mưa rơi lộp độp. x: hrĭp hrĭp. |
Bahnar |
| Hrơ̆ hrơ̆ |
hrơ̆ hrơ̆ (K)(tưt): tiếng mưa rơi lộp độp. x: hrĭp hrĭp. |
Bahnar |
| Hrơ̆i |
hrơ̆i (K)(dt): con cò có lông màu nâu. |
Bahnar |
| Hrơ̆k |
hrơ̆k (K)[xrơ̆k(J)](đt): găm vào (dằm). ''Trah mă jĕl, kuă kơ hrơ̆k ti: Ðẽo cây cho nhẵn, tránh dằm găm vào tay.'' |
Bahnar |
| Hrơ̆k hrơ̆k |
hrơ̆k hrơ̆k (K)(tt): hồi hộp. Inh hrơ̆k hrơ̆k lơ̆m jơhngơ̆m 'bơ̆t năm năng 'de pơtĕm tơdrong chih nol: Tôi hồi hộp trong lòng khi đi xem kết quả kỳ thi. |
Bahnar |
| Hrơ̆l hrăl |
hrơ̆l hrăl (K)[hrêl hral(K)](trt):nhiều vô số kể. x: hrêl hral. |
Bahnar |
| Hrơ̆m |
hrơ̆m (K)(trt): 1- cùng một lúc. '' Bô̆k hrơ̆m păng bôl: Ði cùng lúc với bạn. ''2- vừa lúc.'' Hrơ̆m ih truh, hăp jăk: Nó đi mất, đúng lúc anh tới.'' |
Bahnar |
| Hrơ̆ng 1 |
hrơ̆ng 1(KJ)(đt): 1- rên rỉ. '' Hăp hrơ̆ng kơ jĭ tuĕnh plăt măng: Nó đau bụng rên suốt đêm. ''2- chịu đựng được (tinh thần). ''Mĕ bă lach kơ hăp pŭk păk, hăp uh kơ kĕ hrơ̆ng: Cha mẹ la rầy mãi, nó hết chịu đựng nổi.'' |
Bahnar |