Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:13
hrơ̆ng 1(KJ)(đt): 1- rên rỉ. '' Hăp hrơ̆ng kơ jĭ tuĕnh plăt măng: Nó đau bụng rên suốt đêm. ''2- chịu đựng được (tinh thần). ''Mĕ bă lach kơ hăp pŭk păk, hăp uh kơ kĕ hrơ̆ng: Cha mẹ la rầy mãi, nó hết chịu đựng nổi.''
Add new comment