|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrĭl hrăl |
hrĭl hrăl (K)(trt): nhiều vô số kể. x: hrêl hral. |
Bahnar |
| Hrĭl hrĭl |
hrĭl hrĭl (K)(trt): chỉ hai người khắng khít với nhau.x: hrĕl hrĕl. |
Bahnar |
| Hring |
hring (K)(đt): đem theo.'' 'Bô̆k tơ kông hring 'dĭ kon akăn: Ði lên rẫy đem theo cả vợ con.'' |
Bahnar |
| Hrĭng |
hrĭng (K)(dt): lá rừng có vị chua, màu ngăm đen.'' Akar Bia Lŭi chơmăng hla hrĭng: Nước da nàng Lŭi ngăm đen (chỉ có làn da đẹp).'' |
Bahnar |
| Hrip |
hrip (K)(đt): hít, rít. '' Hrip hơyuh rĭm pơgê: Hít hơi mỗi buổi sáng. Aên inh hrip hơ̆t minh 'măng, wă kơ tơtô̆ 'biơ̆: Cho tôi rít một hơi thuốc cho ấm chút.'' |
Bahnar |
| Hrĭp hrĭp |
hrĭp hrĭp (K)(tưt): tiếng mưa rơi lộp độp.'' Hrĭp hrĭp kơteh 'mi ruih tơ bơbŭng hnam: Mưa rơi lộp độp trên mái nhà.'' |
Bahnar |
| Hrĭt 1 |
hrĭt 1(K)(dt): tên riêng trong truyền thuyết. |
Bahnar |
| Hrĭt 2 |
hrĭt 2(K)[pơti(K)](tt): mồ côi, cô độc.'' 'De haioh hrĭt, ling oei păng yă 'bok: Trẻ mồ côi, hay ở với ông bà.'' |
Bahnar |
| Hriu |
hriu [pơdong](dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Hro |
hro (K)(đt): bò (rắn).'' 'Bih hro: Rắn bò.'' |
Bahnar |