|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrep |
hrep (K)[xrep(J)](tt): kín đáo, bí mật.'' Nĕ ră kơ 'de tơdrong hrep: Ðừng tiết lộ bí mật.'' |
Bahnar |
| Hrĕp hrĕp |
hrĕp hrĕp (K)(trt): lâm râm (mưa). '''Mi hrĕp hrĕp, kơ’na 'dak hram teh: Mưa lâm râm, nên nước thấm đất.'' |
Bahnar |
| Hret |
hret (K)(đt): 1- cột chặt, xiết chặt.'' Chô̆ hret kơdrong: Cột chặt hàng rào. Hret hơbăn kơ 'de haioh: Cột chặt quần cho trẻ em. ''2- bắt phải trả nợ. ''Hăp hre kơ inh xang 'dunh, tơ̆ng hăp kuă tơwih e athai hret: Nó nợ cha đã lâu, nếu nó không muốn trả, con buộc nó phải trả.'' |
Bahnar |
| Hrêu |
hrêu (K)(dt): cái cào. |
Bahnar |
| Hrêu hrao |
hrêu hrao (K)(trt): thưa.'' Kơdrong hrêu hrao, nhŭng gơh mŭt: Rào thưa, heo dễ vào.'' |
Bahnar |
| Hrê̆ |
hrê̆ (K)[xrê̆(KJ)](đt): xem, ngắm. ''Hrê̆ năng 'lơ̆ng dah uh? Xem kỹ có tốt hay không?'' |
Bahnar |
| Hri 1 |
hri 1(K)(đt): ngân nga.'' Ih hri tơdrong hat kiơ? Anh ngân nga bài hát gì thế? Hri brŏng 'biơ̆: Ngân giọng cao lên chút.'' |
Bahnar |
| Hri 2 |
hri 2(GK)[xri(J)](dt):(dùng trong từ ghép) thần lúa, thần nông. ''Yang hri: Thần lúa.'' |
Bahnar |
| Hri 3 |
hri 3(K)(trt): cứ (luôn đi với ''kơ'')Inh pơma nơ̆r Yuăn bĭ trŏ, e hri kơ pơ'blĭk: Tôi nói tiếng Việt chưa chuẩn, anh cứ chọc hoài. |
Bahnar |
| Hrĭ hră |
hrĭ hră (K)(trt): 1- cảm thấy rát hay nhám. '' Tep tơ tơ̆r uh kơ 'dei xơpuih, mơn hrĭ hră: Ngủ trên ván không quét, cảm thấy rát lưng. ''2- toát mồ hôi.'' 'Bô̆k tơ tô̆, lĕch pơ-uh hrĭ hră: Ði dưới nắng toát mồ hôi.'' |
Bahnar |