|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrơ̆ng 2 |
hrơ̆ng 2(K)(trt): ồn ào. ''Kĭt tuh plăt măng, hrơ̆ng jat tep pă xŭk: Ếch nhái kêu inh ỏi suốt đêm, ngủ không được.'' |
Bahnar |
| Hrơ̆ng dơ̆ng |
hrơ̆ng dơ̆ng (K)(trt): nhiều người, còn đầy đủ.'' Hnam Pôm ‘dei hrơ̆ng dơ̆ng kơ bơngai jang: Nhà Pôm còn đầy đủ lao động (chưa có ai cưới vợ, lấy chồng).'' |
Bahnar |
| Hrơ̆ng tơhrăng |
hrơ̆ng tơhrăng (K)(trt): chỉ cây lúa còn trơ gốc rạ.'' Rơmo xa 'ba hrơ̆ng tơhrăng jơ̆p kơ mir: Trong ruộng, bò ăn lúa chỉ còn trơ gốc rạ.'' |
Bahnar |
| Hrơ̆p |
hrơ̆p (K)(đt): 1- mặc (quần áo).'' Hrĭt hrơ̆p ao 'nao: Hrĭt mặc áo mới. ''2- đậu (chim).'' Xem hrơ̆p tơ xơdrai 'long: Chim đậu trên cành cây.'' |
Bahnar |
| Hrơ̆p hrăp |
hrơ̆p hrăp (K)(tưt): tiếng ngưạ phi, tiếng vỗ tay, lửa cháy, súng nổ.'' 'De pơnah phao hrơ̆p hrăp: Người ta bắn súng nổ đì đùng.'' |
Bahnar |
| Hrơ̆t 1 |
hrơ̆t 1(K)(đt): kéo lôi. Dui hrơ̆t rơmo păng tơlei: Kéo lôi bò đi. |
Bahnar |
| Hrơ̆t 2 |
hrơ̆t 2(K)(trt): (dùng trong từ ghép) ngay lập tức. ''Lôch hrơ̆t: Chết bất đắc kỳ tử. Bơlŏ hrơ̆t: Sốt ác tính.'' |
Bahnar |
| Hrŭ |
hrŭ (K)(đt): đền bù, bồi thường. Tơhiong tơmam 'de kơna athai hrŭ: Làm mất đồ của ngưòi ta, nên phải bồi thường. Klĕ minh hrŭ 'bar: Aên cắp một đền hai. |
Bahnar |
| Hru hra |
hru hra (K)(trt): cây mọc chi chít.'' Tơ'băng pơle hon hru hra jŭm dăr kơ tơm: Măng le mọc chi chít chung quanh gốc.'' |
Bahnar |
| Hrŭ hrang |
hrŭ hrang (K)(dt): ngoại tình. |
Bahnar |