|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơtŭm |
hơtŭm (K)(trt): chung. x: atŭm. |
Bahnar |
| Hơtŭn |
hơtŭn (K)[tŭn](đt): đi thụt lùi. Bô̆k hơtŭn rŏng: Ði thụt lùi. |
Bahnar |
| Hơtŭp hơtơ̆p |
hơtŭp hơtơ̆p (K)(trt): đâm nhiều nhát, đánh tới cùng.'' Rŏk blah hơtŭp hơtơ̆p, xoh rông, xông hnam: ông Rŏk đánh tới cùng, đốt nhà rông, đốt nhà dân thường.'' |
Bahnar |
| Hơtŭt |
hơtŭt (K)(đt): 1- đánh bằng đầu. ''Hăp hơtŭt plei tôl (ballon) păng kơ̆l tơmŭt 'măng: Nó dùng đầu đánh banh vào gôn. ''2- dộng xuống đất.'' Hăp hơtŭt kơ̆l tơ jrăng yor bĭ xơxâu: Nó đụng đầu vào cột do không thấy đường đi.'' |
Bahnar |
| Hơu |
hơu [ho](trơt): nhé, nghe.'' Năr âu ih năm tơ hnam inh hơu! Hôm nay anh tới nhà tôi nhé!'' |
Bahnar |
| Hơu hơu |
hơu hơu (K)(tưt): tiếng ồn ào vui vẽ.'' Năng um pơtual 'de 'nă hơu hơu: Họ coi phim hề cười rộ lên. Hơu hơu pơlang hơxi dui rŏng: Chim bồ chao hót líu lo gọi về (ngăn cản không cho đi).'' |
Bahnar |
| Hơwa |
hơwa (K)[awa(J)](dt): mái chèo. Wơ̆r plŭng păng hơwa: Chèo sõng bằng mái chèo. |
Bahnar |
| Hơwăi |
hơwăi [huăi, hmăi(K)](tht):đáng kiếp, đáng đời. x: hmăi. |
Bahnar |
| Hơwaih |
hơwaih [waih(K)](đt): đo đạc. x: waih. |
Bahnar |
| Hơwan 1 |
hơwan 1[hawan](dt): lóng (tre, le...), đốt tay chân. x: hơpăng. |
Bahnar |